Chia động từ empower
All Tenses of the Verb "empower"
Một động từ, mười hai thì. Xem *empower* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động trao quyền theo thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
empower · empowered · will empowerĐang trong quá trình trao quyền, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + empoweringViệc trao quyền đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + empoweredNhấn vào khoảng thời gian trao quyền liên tục. have been + V-ing.
have been + empoweringThì hiện tại
Technology empowers individuals to access information freely.
Công nghệ trao quyền cho các cá nhân tiếp cận thông tin một cách tự do.
The initiative is empowering young women to pursue careers in science.
Sáng kiến này đang trao quyền cho phụ nữ trẻ theo đuổi sự nghiệp trong khoa học.
The scholarship has empowered hundreds of students to pursue higher education.
Học bổng đã trao quyền cho hàng trăm học sinh theo đuổi giáo dục đại học.
She has been empowering her team with new skills throughout the year.
Cô ấy đã trao quyền cho nhóm bằng các kỹ năng mới trong suốt năm qua.
Thì quá khứ
The legislation empowered citizens to hold companies accountable.
Pháp luật đã trao quyền cho công dân để buộc các công ty chịu trách nhiệm.
She was empowering her community through education when she passed away.
Bà ấy đang trao quyền cho cộng đồng thông qua giáo dục khi bà qua đời.
The training had empowered the team before the major project launched.
Đợt đào tạo đã trao quyền cho nhóm trước khi dự án lớn khởi động.
She had been empowering her colleagues for years before she was promoted.
Cô ấy đã trao quyền cho các đồng nghiệp trong nhiều năm trước khi được thăng chức.
Thì tương lai
Digital literacy programs will empower the next generation.
Các chương trình về kiến thức kỹ thuật số sẽ trao quyền cho thế hệ tiếp theo.
By mid-year, the initiative will be empowering women in ten provinces.
Vào giữa năm, sáng kiến sẽ đang trao quyền cho phụ nữ ở mười tỉnh.
By graduation day, the course will have empowered every student.
Đến ngày tốt nghiệp, khóa học sẽ đã trao quyền cho mỗi học viên.
By next April, she will have been empowering her team for five years.
Đến tháng Tư năm sau, cô ấy sẽ đã trao quyền cho nhóm của mình trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + empower / empowers | Quá khứ đơn S + empowered | Tương lai đơn S + will + empower |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + empowering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + empowering | Tương lai tiếp diễn S + will be + empowering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + empowered | Quá khứ hoàn thành S + had + empowered | Tương lai hoàn thành S + will have + empowered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + empowering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + empowering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + empowering |
Lỗi thường gặp
"Empower" là ngoại động từ — không dùng giới từ "to" giữa động từ và tân ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (it) → động từ phải thêm -s.
