GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ employ

All Tenses of the Verb "employ"

V1employV2employedV3employedV-ingemploying

Một động từ, mười hai thì. Xem *employ* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

employ · employed · will employ
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + employing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + employed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + employing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hiện tại, thói quen, trạng thái ổn định.
S + employ / employs
Khẳng định:The company employs over 500 people.
Phủ định:The firm doesn't employ part-time workers.
Nghi vấn:Does your company employ remote staff?

The factory employs hundreds of local workers.

Nhà máy tuyển dụng hàng trăm công nhân địa phương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + employing
Khẳng định:They are employing new staff this month.
Phủ định:The company isn't employing new graduates this season.
Nghi vấn:Is the startup employing engineers right now?

The organisation is currently employing volunteers for the event.

Tổ chức hiện đang tuyển dụng tình nguyện viên cho sự kiện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + employed
Khẳng định:She has employed three assistants so far.
Phủ định:The company hasn't employed any new staff this year.
Nghi vấn:Have they employed a replacement yet?

The firm has employed over a thousand people since it was founded.

Công ty đã tuyển dụng hơn một nghìn người kể từ khi thành lập.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + employing
Khẳng định:The factory has been employing local workers for decades.
Phủ định:The agency hasn't been employing interns lately.
Nghi vấn:How long has the company been employing overseas workers?

The hotel has been employing seasonal staff every summer for ten years.

Khách sạn đã tuyển dụng nhân viên thời vụ mỗi mùa hè trong mười năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + employed
Khẳng định:The firm employed 200 workers last year.
Phủ định:The company didn't employ anyone during the recession.
Nghi vấn:Did the factory employ local people back then?

The government employed thousands of workers for the infrastructure project.

Chính phủ đã tuyển dụng hàng nghìn công nhân cho dự án cơ sở hạ tầng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + employing
Khẳng định:The company was employing new graduates when the recession hit.
Phủ định:The firm wasn't employing anyone when we visited.
Nghi vấn:Was the organisation employing volunteers at that time?

The agency was employing temporary staff when the contract was signed.

Công ty đang tuyển nhân viên tạm thời khi hợp đồng được ký.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + employed
Khẳng định:They had employed a consultant before they made the decision.
Phủ định:The company hadn't employed a lawyer before the dispute arose.
Nghi vấn:Had the firm employed someone for that role before?

She had employed an assistant long before the project started.

Cô ấy đã thuê một trợ lý từ lâu trước khi dự án bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + employing
Khẳng định:The agency had been employing temporary staff for months before they hired full-time workers.
Phủ định:The company hadn't been employing apprentices before the new policy.
Nghi vấn:Had the factory been employing night-shift workers before the accident?

They had been employing contractors for years before switching to permanent staff.

Họ đã thuê nhà thầu trong nhiều năm trước khi chuyển sang nhân viên cố định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + employ
Khẳng định:The startup will employ ten engineers next quarter.
Phủ định:The company won't employ anyone until the budget is approved.
Nghi vấn:Will the factory employ more workers next year?

The new hospital will employ over three hundred nurses.

Bệnh viện mới sẽ tuyển dụng hơn ba trăm y tá.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + employing
Khẳng định:By March, the firm will be employing interns.
Phủ định:The company won't be employing contractors by then.
Nghi vấn:Will the factory be employing night shifts next month?

This time next year, the company will be employing twice as many staff.

Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang tuyển dụng gấp đôi số nhân viên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + employed
Khẳng định:By year-end, the company will have employed over 1,000 people.
Phủ định:The firm won't have employed enough staff by the launch date.
Nghi vấn:Will they have employed a full team by April?

By the end of the expansion, the company will have employed 500 new workers.

Đến khi hoàn thành mở rộng, công ty sẽ đã tuyển dụng 500 nhân viên mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + employing
Khẳng định:By 2030, the organisation will have been employing remote workers for ten years.
Phủ định:The company won't have been employing interns for long by then.
Nghi vấn:Will the firm have been employing local staff for a decade by 2028?

By next year, the agency will have been employing graduates for five consecutive years.

Đến năm sau, công ty sẽ đã tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp liên tục trong năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + employ / employs
Quá khứ đơn
S + employed
Tương lai đơn
S + will + employ
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + employing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + employing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + employing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + employed
Quá khứ hoàn thành
S + had + employed
Tương lai hoàn thành
S + will have + employed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + employing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + employing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + employing
6

Lỗi thường gặp

The company employ 500 workers.The company employs 500 workers.

Chủ ngữ số ít (the company) ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ: employs.

They have employed new staff last month.They employed new staff last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is employ an assistant.She is employing an assistant.

Sau be (is/are/am) phải dùng V-ing (employing), không dùng động từ nguyên mẫu.

#employ#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS