Chia động từ employ
All Tenses of the Verb "employ"
Một động từ, mười hai thì. Xem *employ* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
employ · employed · will employViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + employingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + employedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + employingThì hiện tại
The factory employs hundreds of local workers.
Nhà máy tuyển dụng hàng trăm công nhân địa phương.
The organisation is currently employing volunteers for the event.
Tổ chức hiện đang tuyển dụng tình nguyện viên cho sự kiện.
The firm has employed over a thousand people since it was founded.
Công ty đã tuyển dụng hơn một nghìn người kể từ khi thành lập.
The hotel has been employing seasonal staff every summer for ten years.
Khách sạn đã tuyển dụng nhân viên thời vụ mỗi mùa hè trong mười năm qua.
Thì quá khứ
The government employed thousands of workers for the infrastructure project.
Chính phủ đã tuyển dụng hàng nghìn công nhân cho dự án cơ sở hạ tầng.
The agency was employing temporary staff when the contract was signed.
Công ty đang tuyển nhân viên tạm thời khi hợp đồng được ký.
She had employed an assistant long before the project started.
Cô ấy đã thuê một trợ lý từ lâu trước khi dự án bắt đầu.
They had been employing contractors for years before switching to permanent staff.
Họ đã thuê nhà thầu trong nhiều năm trước khi chuyển sang nhân viên cố định.
Thì tương lai
The new hospital will employ over three hundred nurses.
Bệnh viện mới sẽ tuyển dụng hơn ba trăm y tá.
This time next year, the company will be employing twice as many staff.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang tuyển dụng gấp đôi số nhân viên.
By the end of the expansion, the company will have employed 500 new workers.
Đến khi hoàn thành mở rộng, công ty sẽ đã tuyển dụng 500 nhân viên mới.
By next year, the agency will have been employing graduates for five consecutive years.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp liên tục trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + employ / employs | Quá khứ đơn S + employed | Tương lai đơn S + will + employ |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + employing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + employing | Tương lai tiếp diễn S + will be + employing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + employed | Quá khứ hoàn thành S + had + employed | Tương lai hoàn thành S + will have + employed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + employing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + employing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + employing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ: employs.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau be (is/are/am) phải dùng V-ing (employing), không dùng động từ nguyên mẫu.
