Chia động từ emphasize
All Tenses of the Verb "emphasize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *emphasize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
emphasize · emphasized · will emphasizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emphasizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emphasizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emphasizingThì hiện tại
He always emphasizes the importance of practice.
Anh ấy luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc luyện tập.
The manager is emphasizing deadlines this week.
Người quản lý đang nhấn mạnh thời hạn trong tuần này.
The government has emphasized the need for vaccination.
Chính phủ đã nhấn mạnh nhu cầu tiêm chủng.
The coach has been emphasizing discipline throughout the season.
Huấn luyện viên đã liên tục nhấn mạnh kỷ luật suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The professor emphasized critical thinking in the lecture.
Giáo sư đã nhấn mạnh tư duy phản biện trong bài giảng.
The trainer was emphasizing posture when I walked in.
Huấn luyện viên đang nhấn mạnh tư thế khi tôi bước vào.
The director had emphasized budget limits before the project began.
Giám đốc đã nhấn mạnh giới hạn ngân sách trước khi dự án bắt đầu.
The school had been emphasizing STEM education for two years before the results improved.
Trường đã liên tục nhấn mạnh giáo dục STEM trong hai năm trước khi kết quả cải thiện.
Thì tương lai
The new policy will emphasize employee well-being.
Chính sách mới sẽ nhấn mạnh phúc lợi của nhân viên.
The CEO will be emphasizing innovation at the conference.
Giám đốc điều hành sẽ đang nhấn mạnh đổi mới tại hội nghị.
By next month, the campaign will have emphasized its core message repeatedly.
Đến tháng tới, chiến dịch sẽ đã nhấn mạnh thông điệp cốt lõi nhiều lần.
By the end of the year, the team will have been emphasizing safety protocols for six months.
Đến cuối năm, nhóm sẽ đã liên tục nhấn mạnh các quy trình an toàn trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emphasize / emphasizes | Quá khứ đơn S + emphasized | Tương lai đơn S + will + emphasize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emphasizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emphasizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + emphasizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emphasized | Quá khứ hoàn thành S + had + emphasized | Tương lai hoàn thành S + will have + emphasized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emphasizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emphasizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emphasizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (emphasized), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (emphasized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
