Chia động từ empathize
All Tenses of the Verb "empathize"
Một động từ, mười hai thì. Xem empathize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
empathize · empathized · will empathizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + empathizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + empathizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + empathizingThì hiện tại
A good counselor empathizes with every client.
Một chuyên gia tư vấn giỏi luôn thấu hiểu cảm xúc của mọi khách hàng.
He is empathizing with the victims of the flood.
Anh ấy đang đồng cảm với các nạn nhân của trận lũ.
The nurse has empathized with countless patients over the years.
Y tá đã đồng cảm với vô số bệnh nhân qua nhiều năm.
They have been empathizing with survivors since the disaster began.
Họ đã đồng cảm với những người sống sót từ khi thảm họa xảy ra.
Thì quá khứ
The teacher empathized with the struggling student.
Giáo viên đã đồng cảm với học sinh đang gặp khó khăn.
He was empathizing with the family while comforting them.
Anh ấy đang đồng cảm với gia đình trong lúc an ủi họ.
The manager had empathized with the team before making the decision.
Người quản lý đã đồng cảm với đội nhóm trước khi ra quyết định.
The volunteer had been empathizing with refugees for months before the interview.
Tình nguyện viên đã đồng cảm với người tị nạn nhiều tháng trước cuộc phỏng vấn.
Thì tương lai
A good leader will empathize with the team's struggles.
Một nhà lãnh đạo giỏi sẽ đồng cảm với những khó khăn của đội nhóm.
During the workshop, the coach will be empathizing with each participant.
Trong buổi hội thảo, huấn luyện viên sẽ đang đồng cảm với từng người tham gia.
By next month, the therapist will have empathized with hundreds of patients.
Đến tháng sau, nhà trị liệu sẽ đã đồng cảm với hàng trăm bệnh nhân.
By retirement, the nurse will have been empathizing with patients for forty years.
Đến khi nghỉ hưu, y tá sẽ đã đồng cảm với bệnh nhân suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + empathize(s) | Quá khứ đơn S + empathized | Tương lai đơn S + will + empathize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + empathizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + empathizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + empathizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + empathized | Quá khứ hoàn thành S + had + empathized | Tương lai hoàn thành S + will have + empathized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + empathizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + empathizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + empathizing |
Luyện chia empathize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (empathized), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: empathizes.
empathize luôn đi kèm giới từ 'with', không dùng 'to'.

