GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ empanel

All Tenses of the Verb "empanel"

Một động từ, mười hai thì. Xem empanel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUempanel
V2 · QUÁ KHỨempaneled
V3 · PHÂN TỪempaneled
V-INGempaneling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

empanel · empaneled · will empanel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + empaneling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + empaneled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + empaneling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + empanel / empanels
Khẳng định:The court empanels a grand jury each term.
Phủ định:The court doesn't empanel a jury for small claims.
Nghi vấn:Does the court empanel a new jury every term?

The clerk empanels a grand jury for serious cases.

Thư ký tòa lập đại bồi thẩm đoàn cho các vụ án nghiêm trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + empaneling
Khẳng định:The judge is empaneling a grand jury this week.
Phủ định:They aren't empaneling a jury today.
Nghi vấn:Is the court empaneling a jury this week?

The clerk is empaneling the jury in the main courtroom.

Thư ký tòa đang lập bồi thẩm đoàn tại phòng xử án chính.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + empaneled
Khẳng định:The court has empaneled a grand jury for the investigation.
Phủ định:They haven't empaneled a jury yet.
Nghi vấn:Have you empaneled the jury already?

The judge has already empaneled the jury for the inquiry.

Thẩm phán đã lập bồi thẩm đoàn cho cuộc điều tra.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + empaneling
Khẳng định:The court has been empaneling juries all month.
Phủ định:They haven't been empaneling juries this term.
Nghi vấn:How long have you been empaneling juries for this case?

The clerk has been empaneling juries since the investigation opened.

Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn kể từ khi cuộc điều tra mở ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + empaneled
Khẳng định:The court empaneled a grand jury last month.
Phủ định:They didn't empanel a jury for the hearing.
Nghi vấn:Did the judge empanel the jury last week?

The clerk empaneled the jury before the investigation began.

Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn trước khi cuộc điều tra bắt đầu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + empaneling
Khẳng định:They were empaneling the jury when the prosecutor arrived.
Phủ định:The court wasn't empaneling a jury at that time.
Nghi vấn:Were they empaneling the jury during the delay?

The clerk was empaneling the jury when the witness objected.

Thư ký tòa đang lập bồi thẩm đoàn khi nhân chứng phản đối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + empaneled
Khẳng định:The court had empaneled the jury before the hearing started.
Phủ định:They hadn't empaneled a jury before the delay.
Nghi vấn:Had the judge empaneled the jury by then?

The clerk had empaneled the jury before the prosecutor arrived.

Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn trước khi công tố viên đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + empaneling
Khẳng định:They had been empaneling juries for weeks before the case closed.
Phủ định:The court hadn't been empaneling juries long before the recess.
Nghi vấn:Had you been empaneling juries all term?

The clerk had been empaneling juries before the term ended.

Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn trước khi kỳ xét xử kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + empanel
Khẳng định:The court will empanel a grand jury next month.
Phủ định:They won't empanel a jury without sufficient evidence.
Nghi vấn:Will the judge empanel the jury this term?

The clerk will empanel the jury before the investigation starts.

Thư ký tòa sẽ lập bồi thẩm đoàn trước khi cuộc điều tra bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + empaneling
Khẳng định:At 10am the court will be empaneling the jury.
Phủ định:They won't be empaneling a jury during the recess.
Nghi vấn:Will they be empaneling the jury this morning?

The clerk will be empaneling the jury shortly.

Thư ký tòa sẽ sớm lập bồi thẩm đoàn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + empaneled
Khẳng định:By next month the court will have empaneled the jury.
Phủ định:They won't have empaneled a jury by then.
Nghi vấn:Will you have empaneled the jury before the trial?

By next term the court will have empaneled the jury fully.

Đến kỳ xét xử sau, tòa án sẽ đã lập xong bồi thẩm đoàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + empaneling
Khẳng định:By next year the court will have been empaneling juries for a decade.
Phủ định:They won't have been empaneling juries for long by then.
Nghi vấn:Will you have been empaneling juries for ten years by 2030?

By 2030 the court will have been empaneling grand juries for thirty years.

Đến năm 2030, tòa án sẽ đã lập đại bồi thẩm đoàn được ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + empanel / empanels
Quá khứ đơn
S + empaneled
Tương lai đơn
S + will + empanel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + empaneling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + empaneling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + empaneling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + empaneled
Quá khứ hoàn thành
S + had + empaneled
Tương lai hoàn thành
S + will have + empaneled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + empaneling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + empaneling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + empaneling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia empanel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The court have empaneled a jury.→✓ The court has empaneled a jury.

Chủ ngữ số ít (the court) dùng has, không dùng have.

✗ They empaneled a jury since the investigation opened.→✓ They have empaneled a jury since the investigation opened.

Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

✗ The court will empanel a jury when the case will begin.→✓ The court will empanel a jury when the case begins.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#empanel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS