Chia động từ emerge
All Tenses of the Verb "emerge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *emerge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự xuất hiện hoặc nổi lên theo thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
emerge · emerged · will emergeĐang trong quá trình xuất hiện hoặc nổi lên, chưa hoàn tất. Luôn có be + V-ing.
be + emergingSự xuất hiện đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emergedNhấn vào khoảng thời gian xuất hiện liên tục. have been + V-ing.
have been + emergingThì hiện tại
New evidence emerges as investigators dig deeper.
Bằng chứng mới xuất hiện khi các điều tra viên đào sâu hơn.
New startups are emerging rapidly in the technology sector.
Các công ty khởi nghiệp mới đang nổi lên nhanh chóng trong lĩnh vực công nghệ.
Several promising candidates have emerged for the position.
Một số ứng viên triển vọng đã xuất hiện cho vị trí này.
Evidence of corruption has been emerging slowly over the past year.
Bằng chứng về tham nhũng đã dần xuất hiện trong năm vừa qua.
Thì quá khứ
She emerged as the strongest candidate after the interview.
Cô ấy nổi lên là ứng viên mạnh nhất sau buổi phỏng vấn.
New witnesses were emerging throughout the investigation.
Các nhân chứng mới đang xuất hiện trong suốt quá trình điều tra.
The company had emerged as a market leader before the recession.
Công ty đã nổi lên như một nhà lãnh đạo thị trường trước cuộc suy thoái.
New competitors had been emerging steadily before the market leader responded.
Các đối thủ mới đã liên tục xuất hiện trước khi nhà dẫn đầu thị trường phản ứng.
Thì tương lai
New opportunities will emerge as the market evolves.
Các cơ hội mới sẽ xuất hiện khi thị trường phát triển.
By this time next year, stronger economies will be emerging across the region.
Vào thời điểm này năm sau, các nền kinh tế mạnh hơn sẽ đang nổi lên trên khắp khu vực.
By the closing ceremony, a champion will have emerged.
Đến lễ bế mạc, một nhà vô địch sẽ đã xuất hiện.
By the end of the study, patterns will have been emerging for five years.
Đến cuối nghiên cứu, các mô hình sẽ đã xuất hiện trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emerge / emerges | Quá khứ đơn S + emerged | Tương lai đơn S + will + emerge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emerging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emerging | Tương lai tiếp diễn S + will be + emerging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emerged | Quá khứ hoàn thành S + had + emerged | Tương lai hoàn thành S + will have + emerged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emerging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emerging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emerging |
Lỗi thường gặp
"Emerge from" + danh từ, không dùng "being" giữa giới từ và tân ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
"Emerge" đã có nghĩa xuất hiện/nổi lên, không cần thêm "to light" (đây là cụm của "come to light").
