Chia động từ embroil
All Tenses of the Verb "embroil"
Một động từ, mười hai thì. Xem *embroil* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
embroil · embroiled · will embroilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embroilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embroiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embroilingThì hiện tại
Office politics often embroils innocent employees.
Chính trị công sở thường lôi kéo cả những nhân viên vô can vào rắc rối.
The controversy is embroiling the entire industry.
Cuộc tranh cãi đang lôi kéo cả ngành công nghiệp vào rắc rối.
The feud has embroiled both families for months.
Mối bất hòa đã lôi kéo cả hai gia đình vào rắc rối suốt nhiều tháng.
The conflict has been embroiling the border towns since spring.
Xung đột đã liên tục lôi kéo các thị trấn biên giới vào rắc rối kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The affair embroiled several countries in the crisis.
Vụ việc đã lôi kéo nhiều quốc gia vào cuộc khủng hoảng.
The controversy was embroiling the whole town when I arrived.
Cuộc tranh cãi đang lôi kéo cả thị trấn vào rắc rối khi tôi đến.
The lawsuit had embroiled the company before it went public.
Vụ kiện đã lôi kéo công ty vào rắc rối trước khi công ty niêm yết.
The feud had been embroiling both sides for a decade before the truce.
Mối bất hòa đã liên tục lôi kéo cả hai bên vào rắc rối trong một thập kỷ trước khi đình chiến.
Thì tương lai
The lawsuit will embroil both companies for months.
Vụ kiện sẽ lôi kéo cả hai công ty vào rắc rối trong nhiều tháng.
The controversy will be embroiling the industry throughout the trial.
Cuộc tranh cãi sẽ liên tục lôi kéo cả ngành công nghiệp trong suốt phiên tòa.
By December the affair will have embroiled the entire region.
Đến tháng 12, vụ việc sẽ đã lôi kéo cả khu vực vào rắc rối.
By the ruling the scandal will have been embroiling officials for two years.
Đến khi có phán quyết, vụ bê bối sẽ đã liên tục lôi kéo các quan chức vào rắc rối trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embroil / embroils | Quá khứ đơn S + embroiled | Tương lai đơn S + will + embroil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embroiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embroiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + embroiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embroiled | Quá khứ hoàn thành S + had + embroiled | Tương lai hoàn thành S + will have + embroiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embroiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embroiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embroiling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba phải thêm -s (embroils) ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (embroiled), không dùng V1.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
