Chia động từ embroider
All Tenses of the Verb "embroider"
Một động từ, mười hai thì. Xem embroider biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embroider · embroidered · will embroiderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embroideringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embroideredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embroideringThì hiện tại
My aunt embroiders intricate patterns on silk scarves.
Dì tôi thêu những họa tiết tinh xảo trên khăn lụa.
The artisan is embroidering a wedding gown by hand.
Người thợ thủ công đang thêu tay một chiếc váy cưới.
The tailor has embroidered the team crest onto the uniform.
Người thợ may đã thêu huy hiệu đội bóng lên đồng phục.
They have been embroidering the ceremonial robe since spring.
Họ đã thêu chiếc áo lễ phục từ mùa xuân đến nay.
Thì quá khứ
The designer embroidered gold thread onto the collar.
Nhà thiết kế đã thêu chỉ vàng lên cổ áo.
I was embroidering a pattern when the power went out.
Tôi đang thêu một họa tiết thì mất điện.
The seamstress had embroidered the gown before the fitting.
Người thợ may đã thêu xong chiếc váy trước buổi thử đồ.
The nuns had been embroidering the altar cloth for a decade before it was displayed.
Các nữ tu đã thêu tấm vải bàn thờ suốt một thập kỷ trước khi nó được trưng bày.
Thì tương lai
The workshop will embroider custom patterns on request.
Xưởng may sẽ thêu họa tiết theo yêu cầu.
At 10am tomorrow the artisan will be embroidering the ceremonial robe.
Vào 10 giờ sáng mai, nghệ nhân sẽ đang thêu chiếc áo lễ phục.
By December the studio will have embroidered fifty gowns.
Đến tháng Mười Hai, xưởng sẽ đã thêu xong năm mươi chiếc váy.
By the exhibition, she will have been embroidering the tapestry for two years.
Đến kỳ triển lãm, cô ấy sẽ đã thêu tấm thảm được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embroider / embroiders | Quá khứ đơn S + embroidered | Tương lai đơn S + will + embroider |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embroidering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embroidering | Tương lai tiếp diễn S + will be + embroidering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embroidered | Quá khứ hoàn thành S + had + embroidered | Tương lai hoàn thành S + will have + embroidered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embroidering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embroidering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embroidering |
Luyện chia embroider qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (embroiders).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

