Chia động từ embrace
All Tenses of the Verb "embrace"
Một động từ, mười hai thì. Xem *embrace* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
embrace · embraced · will embraceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embracingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embracedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embracingThì hiện tại
The team embraces new ideas openly.
Đội ngũ cởi mở đón nhận những ý tưởng mới.
She is embracing the new role with confidence.
Cô ấy đang đón nhận vai trò mới với sự tự tin.
The team has embraced a more flexible schedule.
Đội ngũ đã đón nhận một lịch làm việc linh hoạt hơn.
The company has been embracing sustainability for years.
Công ty đã đón nhận tính bền vững trong nhiều năm.
Thì quá khứ
They embraced the new culture quickly.
Họ đã nhanh chóng đón nhận nền văn hóa mới.
He was embracing the new role when the crisis hit.
Anh ấy đang đón nhận vai trò mới thì khủng hoảng xảy ra.
He had embraced the culture long before he moved there.
Anh ấy đã đón nhận nền văn hóa đó từ lâu trước khi chuyển đến.
The company had been embracing innovation for a decade before the breakthrough.
Công ty đã đón nhận sự đổi mới suốt một thập kỷ trước khi đạt được đột phá.
Thì tương lai
The team will embrace the challenge together.
Đội ngũ sẽ cùng nhau đón nhận thử thách.
She will be embracing her new role starting Monday.
Cô ấy sẽ bắt đầu đón nhận vai trò mới của mình từ thứ Hai.
By next year, the team will have embraced the new workflow.
Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã đón nhận quy trình làm việc mới.
By next season, the company will have been embracing sustainability for five years.
Đến mùa tới, công ty sẽ đã đón nhận tính bền vững suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embrace / embraces | Quá khứ đơn S + embraced | Tương lai đơn S + will + embrace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embracing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embracing | Tương lai tiếp diễn S + will be + embracing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embraced | Quá khứ hoàn thành S + had + embraced | Tương lai hoàn thành S + will have + embraced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embracing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embracing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embracing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: embraces.
Sau have/has phải dùng V3 (embraced), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng -e câm phải bỏ -e trước khi thêm -ing: embracing, không phải embraceing.
