GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ embrace

All Tenses of the Verb "embrace"

V1embraceV2embracedV3embracedV-ingembracing

Một động từ, mười hai thì. Xem *embrace* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

embrace · embraced · will embrace
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + embracing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + embraced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + embracing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + embrace / embraces
Khẳng định:She embraces every new challenge at work.
Phủ định:He doesn't embrace change easily.
Nghi vấn:Does the company embrace remote work?

The team embraces new ideas openly.

Đội ngũ cởi mở đón nhận những ý tưởng mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + embracing
Khẳng định:More companies are embracing remote work this year.
Phủ định:We aren't embracing this trend yet.
Nghi vấn:Is the industry embracing new technology?

She is embracing the new role with confidence.

Cô ấy đang đón nhận vai trò mới với sự tự tin.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + embraced
Khẳng định:The industry has embraced digital transformation.
Phủ định:He hasn't embraced the new policy fully.
Nghi vấn:Have you embraced the changes at work?

The team has embraced a more flexible schedule.

Đội ngũ đã đón nhận một lịch làm việc linh hoạt hơn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + embracing
Khẳng định:They have been embracing new technologies all year.
Phủ định:We haven't been embracing this culture shift much.
Nghi vấn:How long have you been embracing this lifestyle?

The company has been embracing sustainability for years.

Công ty đã đón nhận tính bền vững trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + embraced
Khẳng định:She embraced her friend at the airport.
Phủ định:He didn't embrace the new strategy at first.
Nghi vấn:Did the company embrace the merger?

They embraced the new culture quickly.

Họ đã nhanh chóng đón nhận nền văn hóa mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + embracing
Khẳng định:She was embracing her sister when the photo was taken.
Phủ định:They weren't embracing the idea back then.
Nghi vấn:Were you embracing this approach last year?

He was embracing the new role when the crisis hit.

Anh ấy đang đón nhận vai trò mới thì khủng hoảng xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + embraced
Khẳng định:They had embraced the new system before the audit.
Phủ định:She hadn't embraced the idea until her mentor explained it.
Nghi vấn:Had the team embraced the changes before the deadline?

He had embraced the culture long before he moved there.

Anh ấy đã đón nhận nền văn hóa đó từ lâu trước khi chuyển đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + embracing
Khẳng định:They had been embracing the new methods for years before it paid off.
Phủ định:We hadn't been embracing this trend for long when it faded.
Nghi vấn:Had she been embracing the lifestyle before her transformation?

The company had been embracing innovation for a decade before the breakthrough.

Công ty đã đón nhận sự đổi mới suốt một thập kỷ trước khi đạt được đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + embrace
Khẳng định:I will embrace every opportunity that comes.
Phủ định:She won't embrace the change without more information.
Nghi vấn:Will you embrace the new policy?

The team will embrace the challenge together.

Đội ngũ sẽ cùng nhau đón nhận thử thách.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + embracing
Khẳng định:Next year, more firms will be embracing automation.
Phủ định:He won't be embracing this approach for long.
Nghi vấn:Will the industry be embracing this trend soon?

She will be embracing her new role starting Monday.

Cô ấy sẽ bắt đầu đón nhận vai trò mới của mình từ thứ Hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + embraced
Khẳng định:By 2030, most companies will have embraced AI tools.
Phủ định:She won't have embraced the change by the deadline.
Nghi vấn:Will you have embraced the new system by next quarter?

By next year, the team will have embraced the new workflow.

Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã đón nhận quy trình làm việc mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + embracing
Khẳng định:By then, they will have been embracing this culture for a decade.
Phủ định:We won't have been embracing the trend for long by that point.
Nghi vấn:Will you have been embracing this lifestyle for years by 2030?

By next season, the company will have been embracing sustainability for five years.

Đến mùa tới, công ty sẽ đã đón nhận tính bền vững suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + embrace / embraces
Quá khứ đơn
S + embraced
Tương lai đơn
S + will + embrace
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + embracing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + embracing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + embracing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + embraced
Quá khứ hoàn thành
S + had + embraced
Tương lai hoàn thành
S + will have + embraced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + embracing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + embracing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + embracing
6

Lỗi thường gặp

She embrace every challenge at work.She embraces every challenge at work.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: embraces.

They have embrace the new policy.They have embraced the new policy.

Sau have/has phải dùng V3 (embraced), không dùng nguyên mẫu.

He is embraceing the change.He is embracing the change.

Động từ tận cùng bằng -e câm phải bỏ -e trước khi thêm -ing: embracing, không phải embraceing.

#embrace#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS