Chia động từ emboss
All Tenses of the Verb "emboss"
Một động từ, mười hai thì. Xem emboss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
emboss · embossed · will embossViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embossingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embossedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embossingThì hiện tại
The factory embosses the brand name onto each wallet.
Nhà máy dập nổi tên thương hiệu lên mỗi chiếc ví.
The machine is embossing gold letters onto the certificate.
Chiếc máy đang dập nổi chữ vàng lên tấm chứng chỉ.
The printer has embossed the invitations for the wedding.
Nhà in đã dập nổi thiệp mời cho đám cưới.
They have been embossing the leather bags since dawn.
Họ đã dập nổi những chiếc túi da từ tờ mờ sáng.
Thì quá khứ
The company embossed its emblem on the new packaging last month.
Công ty đã dập nổi biểu tượng lên bao bì mới hồi tháng trước.
She was embossing the cover when the power went out.
Cô ấy đang dập nổi bìa sách thì mất điện.
The printer had embossed all the cards before the event started.
Nhà in đã dập nổi xong toàn bộ thiệp trước khi sự kiện bắt đầu.
He had been embossing the leather for hours before it tore.
Anh ấy đã dập nổi tấm da suốt nhiều giờ trước khi nó bị rách.
Thì tương lai
The workshop will emboss the school crest onto the diplomas.
Xưởng in sẽ dập nổi huy hiệu trường lên bằng tốt nghiệp.
At 9am they will be embossing the new stationery line.
Vào 9 giờ sáng, họ sẽ đang dập nổi dòng văn phòng phẩm mới.
By next week, the factory will have embossed a thousand notebooks.
Đến tuần sau, nhà máy sẽ đã dập nổi xong một nghìn cuốn sổ.
By 2030, the studio will have been embossing leather goods for fifteen years.
Đến năm 2030, xưởng sẽ đã dập nổi đồ da được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emboss / embosses | Quá khứ đơn S + embossed | Tương lai đơn S + will + emboss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embossing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embossing | Tương lai tiếp diễn S + will be + embossing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embossed | Quá khứ hoàn thành S + had + embossed | Tương lai hoàn thành S + will have + embossed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embossing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embossing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embossing |
Luyện chia emboss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (embossed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (embossed).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (embossing), không dùng nguyên mẫu.

