GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ emboss

All Tenses of the Verb "emboss"

Một động từ, mười hai thì. Xem emboss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUemboss
V2 · QUÁ KHỨembossed
V3 · PHÂN TỪembossed
V-INGembossing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

emboss · embossed · will emboss
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + embossing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + embossed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + embossing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định.
S + emboss / embosses
Khẳng định:The company embosses its logo on every notebook.
Phủ định:They don't emboss cheap products.
Nghi vấn:Does this printer emboss cards?

The factory embosses the brand name onto each wallet.

Nhà máy dập nổi tên thương hiệu lên mỗi chiếc ví.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + embossing
Khẳng định:She is embossing the invitation cards right now.
Phủ định:He isn't embossing anything today.
Nghi vấn:Are they embossing the leather covers?

The machine is embossing gold letters onto the certificate.

Chiếc máy đang dập nổi chữ vàng lên tấm chứng chỉ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + embossed
Khẳng định:She has embossed the logo on all the folders.
Phủ định:We haven't embossed the seal yet.
Nghi vấn:Have you ever embossed leather before?

The printer has embossed the invitations for the wedding.

Nhà in đã dập nổi thiệp mời cho đám cưới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + embossing
Khẳng định:She has been embossing cards all morning.
Phủ định:He hasn't been embossing much this month.
Nghi vấn:How long have you been embossing these covers?

They have been embossing the leather bags since dawn.

Họ đã dập nổi những chiếc túi da từ tờ mờ sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + embossed
Khẳng định:The workshop embossed the seal onto every document.
Phủ định:She didn't emboss the cover correctly.
Nghi vấn:Did they emboss the logo on the box?

The company embossed its emblem on the new packaging last month.

Công ty đã dập nổi biểu tượng lên bao bì mới hồi tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + embossing
Khẳng định:I was embossing the invitation when the machine jammed.
Phủ định:They weren't embossing the leather that day.
Nghi vấn:Were you embossing cards this morning?

She was embossing the cover when the power went out.

Cô ấy đang dập nổi bìa sách thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + embossed
Khẳng định:He had embossed the whole batch before the deadline.
Phủ định:She hadn't embossed the seal before the meeting.
Nghi vấn:Had they embossed the certificates by then?

The printer had embossed all the cards before the event started.

Nhà in đã dập nổi xong toàn bộ thiệp trước khi sự kiện bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + embossing
Khẳng định:She had been embossing for two hours before the machine broke.
Phủ định:We hadn't been embossing long when the order was cancelled.
Nghi vấn:Had you been embossing that design all day?

He had been embossing the leather for hours before it tore.

Anh ấy đã dập nổi tấm da suốt nhiều giờ trước khi nó bị rách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + emboss
Khẳng định:We will emboss your initials on the wallet.
Phủ định:They won't emboss the covers without approval.
Nghi vấn:Will you emboss this card for me?

The workshop will emboss the school crest onto the diplomas.

Xưởng in sẽ dập nổi huy hiệu trường lên bằng tốt nghiệp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + embossing
Khẳng định:This time tomorrow, we will be embossing the final batch.
Phủ định:She won't be embossing anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be embossing all week?

At 9am they will be embossing the new stationery line.

Vào 9 giờ sáng, họ sẽ đang dập nổi dòng văn phòng phẩm mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + embossed
Khẳng định:By Monday, we will have embossed every invitation.
Phủ định:She won't have embossed the seal by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have embossed the covers by the deadline?

By next week, the factory will have embossed a thousand notebooks.

Đến tuần sau, nhà máy sẽ đã dập nổi xong một nghìn cuốn sổ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + embossing
Khẳng định:By December, she will have been embossing cards for five years.
Phủ định:He won't have been embossing long enough to be an expert.
Nghi vấn:Will you have been embossing professionally for a decade by then?

By 2030, the studio will have been embossing leather goods for fifteen years.

Đến năm 2030, xưởng sẽ đã dập nổi đồ da được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + emboss / embosses
Quá khứ đơn
S + embossed
Tương lai đơn
S + will + emboss
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + embossing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + embossing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + embossing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + embossed
Quá khứ hoàn thành
S + had + embossed
Tương lai hoàn thành
S + will have + embossed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + embossing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + embossing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + embossing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia emboss qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have emboss the cover.I have embossed the cover.

Sau have/has phải dùng V3 (embossed), không dùng nguyên mẫu.

She emboss the logo yesterday.She embossed the logo yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (embossed).

He is emboss the card now.He is embossing the card now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (embossing), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#emboss#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS