Chia động từ embody
All Tenses of the Verb "embody"
Một động từ, mười hai thì. Xem *embody* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự thể hiện hay đại diện cho điều gì đó theo nghĩa chung — không nhấn vào quá trình.
embody · embodied · will embodyĐang trong quá trình thể hiện điều gì đó, chưa hoàn tất. Luôn có be + V-ing.
be + embodyingSự thể hiện đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embodiedNhấn vào khoảng thời gian thể hiện liên tục. have been + V-ing.
have been + embodyingThì hiện tại
She embodies grace and professionalism in everything she does.
Cô ấy thể hiện sự duyên dáng và chuyên nghiệp trong mọi việc cô làm.
The performer is embodying the character perfectly on stage.
Diễn viên đang thể hiện nhân vật hoàn hảo trên sân khấu.
The monument has embodied national pride for centuries.
Tượng đài đã thể hiện niềm tự hào dân tộc trong nhiều thế kỷ.
The organization has been embodying its founding principles since 1990.
Tổ chức đã thể hiện các nguyên tắc sáng lập từ năm 1990 đến nay.
Thì quá khứ
The old constitution embodied the values of its time.
Hiến pháp cũ đã thể hiện các giá trị của thời đại nó.
He was embodying leadership qualities throughout the crisis.
Anh ấy đang thể hiện những phẩm chất lãnh đạo suốt cuộc khủng hoảng.
By then, the movement had embodied the aspirations of millions.
Đến lúc đó, phong trào đã thể hiện khát vọng của hàng triệu người.
The company had been embodying innovation before the merger changed its direction.
Công ty đã thể hiện tinh thần đổi mới trước khi việc sáp nhập thay đổi hướng đi của nó.
Thì tương lai
The new building will embody modern architectural values.
Tòa nhà mới sẽ thể hiện các giá trị kiến trúc hiện đại.
The program will be embodying environmental values throughout the year.
Chương trình sẽ đang thể hiện các giá trị môi trường suốt cả năm.
By its centenary, the institution will have embodied its values for 100 years.
Đến dịp kỷ niệm 100 năm, tổ chức sẽ đã thể hiện các giá trị của mình trong một thế kỷ.
By the time she steps down, she will have been embodying leadership for 20 years.
Khi cô ấy nghỉ hưu, cô sẽ đã thể hiện tinh thần lãnh đạo trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embody / embodies | Quá khứ đơn S + embodied | Tương lai đơn S + will + embody |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embodying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embodying | Tương lai tiếp diễn S + will be + embodying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embodied | Quá khứ hoàn thành S + had + embodied | Tương lai hoàn thành S + will have + embodied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embodying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embodying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embodying |
Lỗi thường gặp
"Embody" là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ "of".
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau "everything" không dùng "what". Dùng mệnh đề quan hệ rút gọn "everything we need".
