Chia động từ embezzle
All Tenses of the Verb "embezzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem embezzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embezzle · embezzled · will embezzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embezzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embezzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embezzlingThì hiện tại
The treasurer embezzles money from the charity every month.
Thủ quỹ biển thủ tiền từ quỹ từ thiện mỗi tháng.
The manager is embezzling money from the firm right now.
Người quản lý đang biển thủ tiền của công ty ngay lúc này.
The treasurer has already embezzled a large sum.
Thủ quỹ đã biển thủ một số tiền lớn rồi.
The manager has been embezzling funds since he joined the firm.
Người quản lý đã biển thủ tiền từ khi anh ta gia nhập công ty.
Thì quá khứ
The treasurer embezzled thousands of dollars last year.
Thủ quỹ đã biển thủ hàng nghìn đô la năm ngoái.
The clerk was embezzling money when the auditors arrived.
Nhân viên kế toán đang biển thủ tiền thì kiểm toán viên đến.
The treasurer had already embezzled the funds before anyone noticed.
Thủ quỹ đã biển thủ số tiền trước khi ai đó phát hiện.
The manager had been embezzling funds for a decade before the fraud was discovered.
Người quản lý đã biển thủ tiền suốt một thập kỷ trước khi gian lận bị phát hiện.
Thì tương lai
Investigators believe he will embezzle more money next year.
Các nhà điều tra tin rằng anh ta sẽ biển thủ thêm tiền vào năm sau.
Investigators worry he will be embezzling funds again by next quarter.
Các nhà điều tra lo ngại anh ta sẽ đang biển thủ tiền lần nữa vào quý sau.
By the time he is caught, he will have embezzled millions of dollars.
Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã biển thủ hàng triệu đô la.
By the time the fraud is exposed, he will have been embezzling funds for a decade.
Đến khi vụ gian lận bị phanh phui, anh ta sẽ đã biển thủ tiền suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embezzle / embezzles | Quá khứ đơn S + embezzled | Tương lai đơn S + will + embezzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embezzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embezzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + embezzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embezzled | Quá khứ hoàn thành S + had + embezzled | Tương lai hoàn thành S + will have + embezzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embezzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embezzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embezzling |
Luyện chia embezzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

