Chia động từ embellish
All Tenses of the Verb "embellish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *embellish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
embellish · embellished · will embellishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embellishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embellishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embellishingThì hiện tại
Writers often embellish plain events for drama.
Các nhà văn thường tô điểm những sự kiện đơn giản để tạo kịch tính.
The designer is embellishing the gown with beads.
Nhà thiết kế đang đính thêm hạt cườm trang trí lên chiếc váy.
They have embellished the invitation cards beautifully.
Họ đã trang trí thiệp mời rất đẹp.
The artist has been embellishing the mural for days.
Người họa sĩ đã liên tục tô điểm bức tranh tường suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
The writer embellished the legend with new details.
Nhà văn đã thêm thắt những chi tiết mới vào truyền thuyết.
He was embellishing his resume when the recruiter called.
Anh ấy đang tô điểm thêm cho hồ sơ khi nhà tuyển dụng gọi đến.
They had embellished the hall before the guests arrived.
Họ đã trang trí xong hội trường trước khi khách đến.
The craftsman had been embellishing the sword for weeks before it was finished.
Người thợ thủ công đã liên tục chạm khắc trang trí thanh kiếm trong nhiều tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
They will embellish the stage for the ceremony.
Họ sẽ trang trí sân khấu cho buổi lễ.
The tailor will be embellishing the gown all afternoon.
Người thợ may sẽ đang đính trang trí chiếc váy suốt buổi chiều.
By next week the team will have embellished the whole exhibit.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã trang trí xong toàn bộ triển lãm.
By the show's opening the artist will have been embellishing the set for weeks.
Đến ngày khai mạc, người họa sĩ sẽ đã liên tục trang trí bối cảnh trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embellish / embellishes | Quá khứ đơn S + embellished | Tương lai đơn S + will + embellish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embellishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embellishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + embellishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embellished | Quá khứ hoàn thành S + had + embellished | Tương lai hoàn thành S + will have + embellished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embellishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embellishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embellishing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba phải thêm -es (embellishes) ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (embellished), không dùng V1.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
