GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ embellish

All Tenses of the Verb "embellish"

V1embellishV2embellishedV3embellishedV-ingembellishing

Một động từ, mười hai thì. Xem *embellish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

embellish · embellished · will embellish
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + embellishing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + embellished
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + embellishing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật về việc tô điểm, thêm chi tiết cho câu chuyện hay đồ vật.
S + embellish / embellishes
Khẳng định:He always embellishes his travel stories.
Phủ định:She doesn't embellish her reports with unnecessary details.
Nghi vấn:Does the author embellish historical facts?

Writers often embellish plain events for drama.

Các nhà văn thường tô điểm những sự kiện đơn giản để tạo kịch tính.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tô điểm hay thêm thắt đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + embellishing
Khẳng định:She is embellishing the dress with lace right now.
Phủ định:He isn't embellishing the report this time.
Nghi vấn:Are you embellishing the story again?

The designer is embellishing the gown with beads.

Nhà thiết kế đang đính thêm hạt cườm trang trí lên chiếc váy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tô điểm vừa hoàn tất hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + embellished
Khẳng định:She has embellished the room with fresh flowers.
Phủ định:He hasn't embellished the truth in his account.
Nghi vấn:Has the tailor embellished the jacket with buttons?

They have embellished the invitation cards beautifully.

Họ đã trang trí thiệp mời rất đẹp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình tô điểm, thêm thắt kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + embellishing
Khẳng định:She has been embellishing the story every time she tells it.
Phủ định:He hasn't been embellishing his reports lately.
Nghi vấn:Have you been embellishing the design all week?

The artist has been embellishing the mural for days.

Người họa sĩ đã liên tục tô điểm bức tranh tường suốt nhiều ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tô điểm đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + embellished
Khẳng định:She embellished the cake with edible flowers.
Phủ định:He didn't embellish the facts in his report.
Nghi vấn:Did the tailor embellish the coat with fur trim?

The writer embellished the legend with new details.

Nhà văn đã thêm thắt những chi tiết mới vào truyền thuyết.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tô điểm đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + embellishing
Khẳng định:I was embellishing the story when he interrupted.
Phủ định:They weren't embellishing the truth deliberately.
Nghi vấn:Was she embellishing the dress when you arrived?

He was embellishing his resume when the recruiter called.

Anh ấy đang tô điểm thêm cho hồ sơ khi nhà tuyển dụng gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tô điểm xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + embellished
Khẳng định:She had embellished the account before anyone checked the facts.
Phủ định:He hadn't embellished the design before the deadline.
Nghi vấn:Had the author embellished the story before publishing it?

They had embellished the hall before the guests arrived.

Họ đã trang trí xong hội trường trước khi khách đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc tô điểm kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + embellishing
Khẳng định:She had been embellishing the tale for years before anyone doubted it.
Phủ định:He hadn't been embellishing his stories until recently.
Nghi vấn:Had the designer been embellishing the collection for months?

The craftsman had been embellishing the sword for weeks before it was finished.

Người thợ thủ công đã liên tục chạm khắc trang trí thanh kiếm trong nhiều tuần trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc tô điểm trong tương lai.
S + will + embellish
Khẳng định:She will embellish the invitation with gold trim.
Phủ định:He won't embellish the report this time.
Nghi vấn:Will the designer embellish the dress with beads?

They will embellish the stage for the ceremony.

Họ sẽ trang trí sân khấu cho buổi lễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tô điểm sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + embellishing
Khẳng định:This time tomorrow she will be embellishing the wedding cake.
Phủ định:He won't be embellishing the story during the interview.
Nghi vấn:Will you be embellishing the report before the meeting?

The tailor will be embellishing the gown all afternoon.

Người thợ may sẽ đang đính trang trí chiếc váy suốt buổi chiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tô điểm sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + embellished
Khẳng định:By Friday she will have embellished the entire album.
Phủ định:He won't have embellished the report by the deadline.
Nghi vấn:Will they have embellished the hall before the event starts?

By next week the team will have embellished the whole exhibit.

Đến tuần sau, nhóm sẽ đã trang trí xong toàn bộ triển lãm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian tô điểm liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + embellishing
Khẳng định:By June she will have been embellishing costumes for ten years.
Phủ định:He won't have been embellishing designs long by then.
Nghi vấn:Will you have been embellishing the mural for months by the opening?

By the show's opening the artist will have been embellishing the set for weeks.

Đến ngày khai mạc, người họa sĩ sẽ đã liên tục trang trí bối cảnh trong nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + embellish / embellishes
Quá khứ đơn
S + embellished
Tương lai đơn
S + will + embellish
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + embellishing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + embellishing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + embellishing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + embellished
Quá khứ hoàn thành
S + had + embellished
Tương lai hoàn thành
S + will have + embellished
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + embellishing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + embellishing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + embellishing
6

Lỗi thường gặp

She embellish the story every time.She embellishes the story every time.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba phải thêm -es (embellishes) ở hiện tại đơn.

He has embellish the report.He has embellished the report.

Sau have/has phải dùng V3 (embellished), không dùng V1.

They will embellished the hall.They will embellish the hall.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

#embellish#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS