Chia động từ embed
All Tenses of the Verb "embed"
Một động từ, mười hai thì. Xem *embed* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
embed · embedded · will embedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embeddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embeddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embeddingThì hiện tại
The article embeds a chart to show the data.
Bài viết nhúng một biểu đồ để thể hiện dữ liệu.
She is embedding a survey form on the site.
Cô ấy đang nhúng một biểu mẫu khảo sát vào trang web.
The company has embedded its logo in the design.
Công ty đã nhúng logo của mình vào thiết kế.
The engineer has been embedding chips into the device for weeks.
Kỹ sư đã nhúng các con chip vào thiết bị trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
We embedded the map into the article yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã nhúng bản đồ vào bài viết.
She was embedding the survey when the site went down.
Cô ấy đang nhúng khảo sát thì trang web bị sập.
The team had embedded the feature before the review began.
Đội ngũ đã nhúng tính năng này trước khi buổi đánh giá bắt đầu.
The lab had been embedding sensors in the fabric for months before publishing.
Phòng thí nghiệm đã nhúng cảm biến vào vải trong nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
The team will embed the new widget next sprint.
Đội ngũ sẽ nhúng widget mới vào sprint tiếp theo.
The developer will be embedding the chat tool this afternoon.
Lập trình viên sẽ đang nhúng công cụ trò chuyện vào chiều nay.
By next month, the team will have embedded all the new features.
Đến tháng sau, đội ngũ sẽ đã nhúng xong tất cả các tính năng mới.
By next season, the lab will have been embedding chips into the fabric for six months.
Đến mùa tới, phòng thí nghiệm sẽ đã nhúng chip vào vải suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embed / embeds | Quá khứ đơn S + embedded | Tương lai đơn S + will + embed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embedding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embedding | Tương lai tiếp diễn S + will be + embedding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embedded | Quá khứ hoàn thành S + had + embedded | Tương lai hoàn thành S + will have + embedded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embedding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embedding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embedding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the site) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: embeds.
Động từ embed gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: embedded, không phải embeded.
Động từ embed gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: embedding, không phải embeing.
