Chia động từ embarrass
All Tenses of the Verb "embarrass"
Một động từ, mười hai thì. Xem embarrass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embarrass · embarrassed · will embarrassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embarrassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embarrassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embarrassingThì hiện tại
My father embarrasses me at every family party.
Bố tôi làm tôi xấu hổ ở mọi buổi tiệc gia đình.
She is embarrassing herself with that joke.
Cô ấy đang tự làm mình xấu hổ với câu đùa đó.
That mistake has embarrassed me for years.
Sai lầm đó đã khiến tôi xấu hổ suốt nhiều năm.
The clumsy waiter has been embarrassing the restaurant all evening.
Người phục vụ vụng về đã làm nhà hàng xấu hổ suốt cả tối.
Thì quá khứ
His slip of the tongue embarrassed the whole family.
Lỡ lời của anh ấy đã làm cả gia đình xấu hổ.
The comedian was embarrassing the guests all evening.
Diễn viên hài đã làm các vị khách xấu hổ suốt buổi tối.
The remark had embarrassed everyone before he realized it.
Câu nói đó đã làm mọi người xấu hổ trước khi anh ấy nhận ra.
He had been embarrassing his family for months before he changed.
Anh ấy đã làm gia đình xấu hổ suốt nhiều tháng trước khi thay đổi.
Thì tương lai
Telling that story will embarrass him at the wedding.
Kể câu chuyện đó sẽ làm anh ấy xấu hổ tại đám cưới.
By the toast, he will be embarrassing the whole family.
Đến lúc phát biểu, anh ấy sẽ đang làm cả gia đình xấu hổ.
By midnight, he will have embarrassed his whole family twice.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã làm cả gia đình xấu hổ hai lần.
By midnight, he will have been embarrassing his sister for hours.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã làm em gái xấu hổ suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embarrass / embarrasses | Quá khứ đơn S + embarrassed | Tương lai đơn S + will + embarrass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embarrassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embarrassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + embarrassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embarrassed | Quá khứ hoàn thành S + had + embarrassed | Tương lai hoàn thành S + will have + embarrassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embarrassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embarrassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embarrassing |
Luyện chia embarrass qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần thêm -ed để chỉ trạng thái cảm xúc (embarrassed), không dùng nguyên mẫu.
Dùng embarrassing (mô tả nguyên nhân) cho tình huống, embarrassed cho người bị ảnh hưởng.
Chủ ngữ số ít 'she' ở hiện tại đơn cần thêm -es.
