Chia động từ embark
All Tenses of the Verb "embark"
Một động từ, mười hai thì. Xem embark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embark · embarked · will embarkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embarkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embarkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embarkingThì hiện tại
The ship embarks passengers every Friday.
Con tàu đón khách lên tàu mỗi thứ Sáu.
We are embarking on a new adventure right now.
Chúng tôi đang bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới ngay bây giờ.
He has already embarked on the mission.
Anh ấy đã bắt đầu nhiệm vụ rồi.
They have been embarking on reforms since 2018.
Họ đã bắt đầu tiến hành các cải cách từ năm 2018.
Thì quá khứ
I embarked on a new career yesterday.
Hôm qua tôi đã bắt đầu một sự nghiệp mới.
She was embarking on her research when the funding stopped.
Cô ấy đang bắt đầu nghiên cứu thì nguồn tài trợ bị cắt.
The ship had embarked when I reached the port.
Tàu đã khởi hành khi tôi đến cảng.
They had been embarking on new markets for a year before it closed.
Họ đã thâm nhập các thị trường mới trong một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will embark on the cruise tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ lên tàu du lịch.
At 8pm I will be embarking on the night train.
8 giờ tối tôi sẽ đang lên chuyến tàu đêm.
By next year he will have embarked on ten projects.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bắt đầu mười dự án.
By 2030 they will have been embarking on space missions for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thực hiện các sứ mệnh không gian 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embark / embarks | Quá khứ đơn S + embarked | Tương lai đơn S + will + embark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embarking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embarking | Tương lai tiếp diễn S + will be + embarking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embarked | Quá khứ hoàn thành S + had + embarked | Tương lai hoàn thành S + will have + embarked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embarking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embarking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embarking |
Luyện chia embark qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (embarked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
