GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ embargo

All Tenses of the Verb "embargo"

Một động từ, mười hai thì. Xem embargo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUembargo
V2 · QUÁ KHỨembargoed
V3 · PHÂN TỪembargoed
V-INGembargoing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

embargo · embargoed · will embargo
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + embargoing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + embargoed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + embargoing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, chính sách, việc mang tính hệ thống.
S + embargo / embargoes
Khẳng định:The government embargoes weapons sales to the region.
Phủ định:The council doesn't embargo food shipments.
Nghi vấn:Does the UN embargo arms exports to that country?

The country embargoes trade with its rival neighbor.

Quốc gia này cấm vận thương mại với nước láng giềng đối địch.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + embargoing
Khẳng định:The government is embargoing oil exports this month.
Phủ định:They aren't embargoing medical supplies.
Nghi vấn:Is the coalition embargoing the regime's assets?

The alliance is embargoing arms shipments right now.

Liên minh đang cấm vận các lô hàng vũ khí ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + embargoed
Khẳng định:The council has embargoed all arms sales.
Phủ định:The nations haven't embargoed the country's oil yet.
Nghi vấn:Have they embargoed the report until Friday?

The publisher has embargoed the news until launch day.

Nhà xuất bản đã cấm công bố tin tức cho đến ngày ra mắt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + embargoing
Khẳng định:They have been embargoing trade with the regime for years.
Phủ định:The bloc hasn't been embargoing food imports lately.
Nghi vấn:How long have they been embargoing the country's exports?

The alliance has been embargoing weapons sales since the invasion.

Liên minh đã cấm vận việc bán vũ khí kể từ cuộc xâm lược.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + embargoed
Khẳng định:The UN embargoed the country's oil exports last year.
Phủ định:They didn't embargo humanitarian aid.
Nghi vấn:Did the council embargo the sanctions list?

The government embargoed the news until the trial ended.

Chính phủ đã cấm công bố tin tức cho đến khi phiên tòa kết thúc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + embargoing
Khẳng định:They were embargoing arms shipments when the treaty was signed.
Phủ định:The bloc wasn't embargoing food supplies that winter.
Nghi vấn:Was the alliance embargoing trade when talks resumed?

Officials were embargoing the report while the investigation continued.

Các quan chức đang cấm công bố báo cáo trong khi cuộc điều tra tiếp diễn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + embargoed
Khẳng định:The UN had embargoed the regime's assets before the summit.
Phủ định:The council hadn't embargoed oil exports before the ceasefire.
Nghi vấn:Had the alliance embargoed the country before negotiations began?

The nations had embargoed the state before the coup collapsed.

Các quốc gia đã cấm vận nước đó trước khi cuộc đảo chính sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + embargoing
Khẳng định:They had been embargoing the country for years before the sanctions were lifted.
Phủ định:The bloc hadn't been embargoing trade for long before the deal was struck.
Nghi vấn:Had the alliance been embargoing arms sales before the treaty?

The coalition had been embargoing oil for a decade before the policy changed.

Liên minh đã cấm vận dầu mỏ suốt một thập kỷ trước khi chính sách thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + embargo
Khẳng định:The council will embargo the shipment next week.
Phủ định:They won't embargo the humanitarian convoy.
Nghi vấn:Will the alliance embargo the regime's exports?

The government will embargo the report until the review is complete.

Chính phủ sẽ cấm công bố báo cáo cho đến khi việc rà soát hoàn tất.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + embargoing
Khẳng định:By next month the bloc will be embargoing all oil exports.
Phủ định:They won't be embargoing food supplies during the crisis.
Nghi vấn:Will the coalition be embargoing arms sales by then?

This time next year, the alliance will be embargoing the regime's trade.

Giờ này năm sau, liên minh sẽ đang cấm vận thương mại của chế độ đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + embargoed
Khẳng định:By 2027 the coalition will have embargoed the entire sector.
Phủ định:The council won't have embargoed the shipment by Friday.
Nghi vấn:Will the alliance have embargoed all trade by next year?

By the deadline, officials will have embargoed the report.

Đến hạn chót, các quan chức sẽ đã cấm công bố báo cáo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + embargoing
Khẳng định:By 2030 the bloc will have been embargoing oil exports for a decade.
Phủ định:They won't have been embargoing arms sales for long by then.
Nghi vấn:Will the alliance have been embargoing trade for five years by 2029?

By next spring, the coalition will have been embargoing the regime for three years.

Đến mùa xuân tới, liên minh sẽ đã cấm vận chế độ đó suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + embargo / embargoes
Quá khứ đơn
S + embargoed
Tương lai đơn
S + will + embargo
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + embargoing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + embargoing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + embargoing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + embargoed
Quá khứ hoàn thành
S + had + embargoed
Tương lai hoàn thành
S + will have + embargoed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + embargoing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + embargoing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + embargoing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia embargo qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The country embargos weapons sales.The country embargoes weapons sales.

Động từ tận cùng -o thêm -es ở hiện tại đơn số ít: embargo → embargoes, không phải embargos.

The report was embargo until Friday.The report was embargoed until Friday.

Câu bị động cần V3 (embargoed) sau to be, không dùng nguyên mẫu.

They have embargo the country since 2020.They have embargoed the country since 2020.

Sau have/has phải dùng V3 (embargoed), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#embargo#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS