Chia động từ embargo
All Tenses of the Verb "embargo"
Một động từ, mười hai thì. Xem embargo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embargo · embargoed · will embargoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embargoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embargoedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embargoingThì hiện tại
The country embargoes trade with its rival neighbor.
Quốc gia này cấm vận thương mại với nước láng giềng đối địch.
The alliance is embargoing arms shipments right now.
Liên minh đang cấm vận các lô hàng vũ khí ngay lúc này.
The publisher has embargoed the news until launch day.
Nhà xuất bản đã cấm công bố tin tức cho đến ngày ra mắt.
The alliance has been embargoing weapons sales since the invasion.
Liên minh đã cấm vận việc bán vũ khí kể từ cuộc xâm lược.
Thì quá khứ
The government embargoed the news until the trial ended.
Chính phủ đã cấm công bố tin tức cho đến khi phiên tòa kết thúc.
Officials were embargoing the report while the investigation continued.
Các quan chức đang cấm công bố báo cáo trong khi cuộc điều tra tiếp diễn.
The nations had embargoed the state before the coup collapsed.
Các quốc gia đã cấm vận nước đó trước khi cuộc đảo chính sụp đổ.
The coalition had been embargoing oil for a decade before the policy changed.
Liên minh đã cấm vận dầu mỏ suốt một thập kỷ trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The government will embargo the report until the review is complete.
Chính phủ sẽ cấm công bố báo cáo cho đến khi việc rà soát hoàn tất.
This time next year, the alliance will be embargoing the regime's trade.
Giờ này năm sau, liên minh sẽ đang cấm vận thương mại của chế độ đó.
By the deadline, officials will have embargoed the report.
Đến hạn chót, các quan chức sẽ đã cấm công bố báo cáo.
By next spring, the coalition will have been embargoing the regime for three years.
Đến mùa xuân tới, liên minh sẽ đã cấm vận chế độ đó suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embargo / embargoes | Quá khứ đơn S + embargoed | Tương lai đơn S + will + embargo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embargoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embargoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + embargoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embargoed | Quá khứ hoàn thành S + had + embargoed | Tương lai hoàn thành S + will have + embargoed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embargoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embargoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embargoing |
Luyện chia embargo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -o thêm -es ở hiện tại đơn số ít: embargo → embargoes, không phải embargos.
Câu bị động cần V3 (embargoed) sau to be, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (embargoed), không dùng nguyên mẫu.

