GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ embalm

All Tenses of the Verb "embalm"

Một động từ, mười hai thì. Xem embalm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUembalm
V2 · QUÁ KHỨembalmed
V3 · PHÂN TỪembalmed
V-INGembalming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.

embalm · embalmed · will embalm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + embalming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + embalmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + embalming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình nghề nghiệp, sự thật chung, thói quen nghề nghiệp.
S + embalm / embalms
Khẳng định:The mortician embalms the body before the viewing.
Phủ định:This funeral home doesn't embalm without family consent.
Nghi vấn:Does the law require them to embalm the deceased?

Ancient Egyptians embalmed their pharaohs with great care.

Người Ai Cập cổ đại ướp xác các pharaoh rất công phu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + embalming
Khẳng định:The embalmer is embalming the body in the back room.
Phủ định:They aren't embalming anyone this morning.
Nghi vấn:Is the mortician embalming him now?

The staff is embalming the remains for tomorrow's viewing.

Nhân viên đang ướp xác thi hài để chuẩn bị cho buổi viếng ngày mai.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + embalmed
Khẳng định:The funeral home has embalmed the body for the open-casket service.
Phủ định:They haven't embalmed him yet; the family just arrived.
Nghi vấn:Have they embalmed her already?

The mortician has embalmed thousands of bodies over his career.

Người ướp xác đã ướp hàng nghìn thi hài trong suốt sự nghiệp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + embalming
Khẳng định:The family business has been embalming the town's dead for three generations.
Phủ định:They haven't been embalming bodies at this branch lately.
Nghi vấn:How long has he been embalming bodies professionally?

She has been embalming bodies since she finished her training.

Cô ấy đã ướp xác từ khi hoàn thành khóa đào tạo.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + embalmed
Khẳng định:The mortician embalmed the body the day after he died.
Phủ định:They didn't embalm her; the family chose cremation instead.
Nghi vấn:Did they embalm him before the funeral?

The ancient Egyptians embalmed their kings with resin and linen.

Người Ai Cập cổ đại đã ướp xác các vị vua bằng nhựa cây và vải lanh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + embalming
Khẳng định:He was embalming the body when the phone rang.
Phủ định:The staff wasn't embalming anyone at that hour.
Nghi vấn:Was the mortician embalming her when you visited?

The embalmer was embalming the remains while the family waited outside.

Người ướp xác đang thực hiện công việc trong khi gia đình chờ bên ngoài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + embalmed
Khẳng định:The home had embalmed the body before the family arrived.
Phủ định:They hadn't embalmed her before the autopsy was ordered.
Nghi vấn:Had they embalmed him before the investigation began?

By the time relatives arrived, the mortician had already embalmed the body.

Khi người thân đến, người ướp xác đã hoàn tất công việc rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + embalming
Khẳng định:He had been embalming bodies for decades before he retired.
Phủ định:She hadn't been embalming long before she switched careers.
Nghi vấn:Had the mortician been embalming bodies at this home for years?

The family had been embalming the town's dead for generations before the business closed.

Gia đình đã ướp xác cho người mất trong thị trấn suốt nhiều thế hệ trước khi cơ sở đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán, kế hoạch tương lai.
S + will + embalm
Khẳng định:The funeral home will embalm the body tomorrow morning.
Phủ định:They won't embalm her without the family's permission.
Nghi vấn:Will they embalm him before the viewing?

The mortician will embalm the remains before the service on Saturday.

Người ướp xác sẽ ướp thi hài trước buổi lễ vào thứ Bảy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + embalming
Khẳng định:This time tomorrow the staff will be embalming the body.
Phủ định:They won't be embalming anyone during the holiday closure.
Nghi vấn:Will he be embalming the remains all afternoon?

By 9am the mortician will be embalming the first case of the day.

Đến 9 giờ sáng, người ướp xác sẽ đang xử lý ca đầu tiên trong ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + embalmed
Khẳng định:By Thursday the home will have embalmed the body for the service.
Phủ định:They won't have embalmed her by the time the family lands.
Nghi vấn:Will they have embalmed him before the viewing on Friday?

By next week the mortician will have embalmed over a dozen bodies.

Đến tuần sau, người ướp xác sẽ đã ướp hơn chục thi hài.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + embalming
Khẳng định:By next year he will have been embalming bodies for thirty years.
Phủ định:She won't have been embalming long by the time she gets certified.
Nghi vấn:Will he have been embalming bodies for a decade by 2030?

By 2030 the family business will have been embalming the town's dead for a century.

Đến 2030, cơ sở gia đình này sẽ đã ướp xác cho người mất trong thị trấn suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + embalm / embalms
Quá khứ đơn
S + embalmed
Tương lai đơn
S + will + embalm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + embalming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + embalming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + embalming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + embalmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + embalmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + embalmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + embalming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + embalming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + embalming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia embalm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The body was embalm before the funeral.→✓ The body was embalmed before the funeral.

Câu bị động cần V3 (embalmed) sau be, không dùng nguyên mẫu.

✗ They have embalmed him yesterday.→✓ They embalmed him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The mortician will embalm her when the family will agree.→✓ The mortician will embalm her when the family agrees.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#embalm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS