Chia động từ emancipate
All Tenses of the Verb "emancipate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *emancipate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
emancipate · emancipated · will emancipateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emancipatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emancipatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emancipatingThì hiện tại
Education emancipates people from ignorance.
Giáo dục giải phóng con người khỏi sự thiếu hiểu biết.
The organization is emancipating child laborers this year.
Tổ chức đang giải phóng trẻ em lao động trong năm nay.
Reforms have emancipated many rural families.
Các cải cách đã giải phóng nhiều gia đình nông thôn.
Activists have been emancipating bonded laborers since 2010.
Các nhà hoạt động đã liên tục giải phóng lao động bị ràng buộc từ năm 2010.
Thì quá khứ
The decree emancipated thousands of slaves overnight.
Sắc lệnh đã giải phóng hàng nghìn nô lệ chỉ trong một đêm.
The council was emancipating tenants when the funding was cut.
Hội đồng đang giải phóng những người thuê nhà khi nguồn quỹ bị cắt.
The decree had emancipated the captives before the army arrived.
Sắc lệnh đã giải phóng các tù nhân trước khi quân đội đến.
Activists had been emancipating laborers for a decade before recognition came.
Các nhà hoạt động đã liên tục giải phóng lao động trong một thập kỷ trước khi được công nhận.
Thì tương lai
The council will emancipate the tenants next month.
Hội đồng sẽ giải phóng những người thuê nhà vào tháng sau.
The organization will be emancipating child laborers all year.
Tổ chức sẽ liên tục giải phóng trẻ em lao động suốt cả năm.
By the end of the decade they will have emancipated every colony.
Đến cuối thập kỷ, họ sẽ đã giải phóng mọi thuộc địa.
By next year the charity will have been emancipating laborers for a decade.
Đến năm sau, tổ chức từ thiện sẽ đã liên tục giải phóng lao động trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emancipate / emancipates | Quá khứ đơn S + emancipated | Tương lai đơn S + will + emancipate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emancipating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emancipating | Tương lai tiếp diễn S + will be + emancipating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emancipated | Quá khứ hoàn thành S + had + emancipated | Tương lai hoàn thành S + will have + emancipated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emancipating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emancipating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emancipating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (1863) → phải chia quá khứ đơn (emancipated).
Sau have/has phải dùng V3 (emancipated), không dùng V1.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
