Chia động từ emanate
All Tenses of the Verb "emanate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *emanate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
emanate · emanated · will emanateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emanatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emanatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emanatingThì hiện tại
A strange smell emanates from the basement.
Một mùi lạ tỏa ra từ tầng hầm.
A soft glow is emanating from the window.
Một ánh sáng dịu đang tỏa ra từ cửa sổ.
A strong smell has emanated from the kitchen all morning.
Một mùi nồng đã tỏa ra từ nhà bếp suốt buổi sáng.
A faint hum has been emanating from the machine all day.
Một tiếng vo ve nhẹ đã tỏa ra từ cỗ máy suốt cả ngày.
Thì quá khứ
A mysterious glow emanated from the cave.
Một ánh sáng bí ẩn tỏa ra từ hang động.
A soft melody was emanating from the piano room.
Một giai điệu nhẹ nhàng đang tỏa ra từ phòng piano.
A faint light had emanated from the tower before it went dark.
Một ánh sáng mờ đã tỏa ra từ tòa tháp trước khi nó tắt hẳn.
A low hum had been emanating from the engine for days before it failed.
Một tiếng vo ve trầm đã tỏa ra từ động cơ nhiều ngày trước khi nó hỏng.
Thì tương lai
A warm glow will emanate from the fireplace tonight.
Một ánh sáng ấm áp sẽ tỏa ra từ lò sưởi tối nay.
By sunset, light will be emanating from every window.
Đến hoàng hôn, ánh sáng sẽ đang tỏa ra từ mọi ô cửa sổ.
By dawn, a faint light will have emanated from the tower for hours.
Đến bình minh, một ánh sáng mờ sẽ đã tỏa ra từ tòa tháp trong nhiều giờ.
By next decade, energy will have been emanating from the plant for fifty years.
Đến thập kỷ tới, năng lượng sẽ đã tỏa ra từ nhà máy trong năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emanate / emanates | Quá khứ đơn S + emanated | Tương lai đơn S + will + emanate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emanating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emanating | Tương lai tiếp diễn S + will be + emanating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emanated | Quá khứ hoàn thành S + had + emanated | Tương lai hoàn thành S + will have + emanated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emanating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emanating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emanating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: 'emanates'.
Sau have/has phải dùng V3 (emanated), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
