Chia động từ email
All Tenses of the Verb "email"
Một động từ, mười hai thì. Xem email biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
email · emailed · will emailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emailingThì hiện tại
I email my professor about the assignment.
Tôi gửi email cho giáo sư về bài tập.
I am emailing the team about the meeting.
Tôi đang gửi email cho nhóm về cuộc họp.
I have already emailed the confirmation.
Tôi đã gửi email xác nhận rồi.
We have been emailing back and forth about the contract.
Chúng tôi đã trao đổi email qua lại về hợp đồng.
Thì quá khứ
She emailed me the details this morning.
Cô ấy đã gửi email cho tôi các chi tiết sáng nay.
He was emailing the team when the server crashed.
Anh ấy đang gửi email cho nhóm thì máy chủ bị sập.
I had already emailed the invoice before he called.
Tôi đã gửi email hóa đơn trước khi anh ấy gọi điện.
They had been emailing each other for months before the interview.
Họ đã trao đổi email với nhau suốt nhiều tháng trước buổi phỏng vấn.
Thì tương lai
We will email the confirmation shortly.
Chúng tôi sẽ gửi email xác nhận trong chốc lát.
At 9am I will be emailing the whole department.
9 giờ sáng tôi sẽ đang gửi email cho cả phòng ban.
By the end of the day, he will have emailed everyone.
Đến cuối ngày, anh ấy sẽ đã gửi email cho mọi người.
By 5pm, I will have been emailing customers all day.
Đến 5 giờ chiều, tôi sẽ đã gửi email cho khách hàng suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + email / emails | Quá khứ đơn S + emailed | Tương lai đơn S + will + email |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + emailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emailed | Quá khứ hoàn thành S + had + emailed | Tương lai hoàn thành S + will have + emailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emailing |
Luyện chia email qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (emailed), không dùng nguyên mẫu (email).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn emailed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không dùng dạng quá khứ (emailed).
