GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ elucidate

All Tenses of the Verb "elucidate"

Một động từ, mười hai thì. Xem elucidate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUelucidate
V2 · QUÁ KHỨelucidated
V3 · PHÂN TỪelucidated
V-INGelucidating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

elucidate · elucidated · will elucidate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + elucidating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + elucidated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + elucidating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + elucidate / elucidates
Khẳng định:The professor elucidates complex theories clearly.
Phủ định:He doesn't elucidate every point.
Nghi vấn:Does she elucidate the process well?

The guide elucidates the rules before the game starts.

Người hướng dẫn làm rõ các quy tắc trước khi trò chơi bắt đầu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + elucidating
Khẳng định:She is elucidating the concept right now.
Phủ định:He isn't elucidating the issue clearly.
Nghi vấn:Are you elucidating the theory?

The expert is elucidating the findings at the conference.

Chuyên gia đang làm rõ các phát hiện tại hội nghị.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + elucidated
Khẳng định:She has elucidated the main issue.
Phủ định:They haven't elucidated the cause yet.
Nghi vấn:Have you elucidated the mechanism?

He has already elucidated the key concept.

Anh ấy đã làm rõ khái niệm chính rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + elucidating
Khẳng định:She has been elucidating the theory all afternoon.
Phủ định:I haven't been elucidating much lately.
Nghi vấn:How long have you been elucidating this topic?

They have been elucidating the results for hours.

Họ đã làm rõ kết quả suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + elucidated
Khẳng định:The teacher elucidated the theorem yesterday.
Phủ định:She didn't elucidate the point clearly.
Nghi vấn:Did you elucidate the process?

He elucidated the matter during the interview.

Anh ấy đã làm rõ vấn đề trong buổi phỏng vấn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + elucidating
Khẳng định:I was elucidating the concept when she interrupted.
Phủ định:They weren't elucidating the topic thoroughly.
Nghi vấn:Were you elucidating the issue?

She was elucidating the theory when the power went out.

Cô ấy đang làm rõ lý thuyết thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + elucidated
Khẳng định:He had elucidated the mystery before the trial ended.
Phủ định:She hadn't elucidated the cause when the report was filed.
Nghi vấn:Had they elucidated the issue by then?

The scientist had elucidated the mechanism before publishing.

Nhà khoa học đã làm rõ cơ chế trước khi công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + elucidating
Khẳng định:She had been elucidating the concept for hours before it clicked.
Phủ định:We hadn't been elucidating long when class ended.
Nghi vấn:Had you been elucidating the theory for a while?

They had been elucidating the process for days before the breakthrough.

Họ đã làm rõ quy trình suốt nhiều ngày trước khi có đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + elucidate
Khẳng định:I will elucidate the point tomorrow.
Phủ định:She won't elucidate every detail.
Nghi vấn:Will you elucidate the theory?

We will elucidate the results at the seminar.

Chúng tôi sẽ làm rõ kết quả tại buổi hội thảo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + elucidating
Khẳng định:This time tomorrow I will be elucidating the concept.
Phủ định:He won't be elucidating the issue next week.
Nghi vấn:Will you be elucidating the process soon?

At 3pm she will be elucidating the findings.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang làm rõ các phát hiện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + elucidated
Khẳng định:By Friday they will have elucidated the theory.
Phủ định:She won't have elucidated the mystery by then.
Nghi vấn:Will you have elucidated the cause before the deadline?

By next month he will have elucidated the entire process.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã làm rõ toàn bộ quy trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + elucidating
Khẳng định:By June she will have been elucidating the topic for months.
Phủ định:We won't have been elucidating long by then.
Nghi vấn:Will you have been elucidating the theory for weeks by the exam?

By the deadline they will have been elucidating the issue for months.

Đến hạn chót họ sẽ đã làm rõ vấn đề suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + elucidate / elucidates
Quá khứ đơn
S + elucidated
Tương lai đơn
S + will + elucidate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + elucidating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + elucidating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + elucidating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + elucidated
Quá khứ hoàn thành
S + had + elucidated
Tương lai hoàn thành
S + will have + elucidated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + elucidating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + elucidating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + elucidating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia elucidate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have elucidate the issue.I have elucidated the issue.

Sau have/has phải dùng V3 (elucidated), không dùng nguyên mẫu.

She elucidate the theory in every class.She elucidates the theory in every class.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: elucidates.

He elucidated the point next time.He will elucidate the point next time.

Có mốc thời gian tương lai (next time) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#elucidate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS