Chia động từ elucidate
All Tenses of the Verb "elucidate"
Một động từ, mười hai thì. Xem elucidate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
elucidate · elucidated · will elucidateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + elucidatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + elucidatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + elucidatingThì hiện tại
The guide elucidates the rules before the game starts.
Người hướng dẫn làm rõ các quy tắc trước khi trò chơi bắt đầu.
The expert is elucidating the findings at the conference.
Chuyên gia đang làm rõ các phát hiện tại hội nghị.
He has already elucidated the key concept.
Anh ấy đã làm rõ khái niệm chính rồi.
They have been elucidating the results for hours.
Họ đã làm rõ kết quả suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
He elucidated the matter during the interview.
Anh ấy đã làm rõ vấn đề trong buổi phỏng vấn.
She was elucidating the theory when the power went out.
Cô ấy đang làm rõ lý thuyết thì mất điện.
The scientist had elucidated the mechanism before publishing.
Nhà khoa học đã làm rõ cơ chế trước khi công bố.
They had been elucidating the process for days before the breakthrough.
Họ đã làm rõ quy trình suốt nhiều ngày trước khi có đột phá.
Thì tương lai
We will elucidate the results at the seminar.
Chúng tôi sẽ làm rõ kết quả tại buổi hội thảo.
At 3pm she will be elucidating the findings.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang làm rõ các phát hiện.
By next month he will have elucidated the entire process.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã làm rõ toàn bộ quy trình.
By the deadline they will have been elucidating the issue for months.
Đến hạn chót họ sẽ đã làm rõ vấn đề suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + elucidate / elucidates | Quá khứ đơn S + elucidated | Tương lai đơn S + will + elucidate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + elucidating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + elucidating | Tương lai tiếp diễn S + will be + elucidating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + elucidated | Quá khứ hoàn thành S + had + elucidated | Tương lai hoàn thành S + will have + elucidated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + elucidating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + elucidating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + elucidating |
Luyện chia elucidate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (elucidated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: elucidates.
Có mốc thời gian tương lai (next time) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

