Chia động từ elide
All Tenses of the Verb "elide"
Một động từ, mười hai thì. Xem elide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
elide · elided · will elideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + elidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + elidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + elidingThì hiện tại
The speaker elides the vowel in rapid conversation.
Người nói lược bỏ nguyên âm khi nói chuyện nhanh.
He is eliding the weak syllable to keep the rhythm.
Anh ấy đang lược bỏ âm tiết yếu để giữ nhịp điệu.
He has elided the repetitive parts of the speech.
Anh ấy đã lược bỏ những phần lặp lại trong bài phát biểu.
The team has been eliding unnecessary scenes since the first draft.
Nhóm biên tập đã lược bỏ những cảnh không cần thiết từ bản nháp đầu tiên.
Thì quá khứ
The speaker elided the final syllable for effect.
Người nói đã lược bỏ âm tiết cuối để tạo hiệu ứng.
She was eliding the weak vowel as she read the poem aloud.
Cô ấy đang lược bỏ nguyên âm yếu khi đọc to bài thơ.
He had elided the final chapter before the manuscript was reviewed.
Anh ấy đã lược bỏ chương cuối trước khi bản thảo được thẩm định.
He had been eliding minor scenes for days before the script was approved.
Anh ấy đã lược bỏ những cảnh nhỏ suốt nhiều ngày trước khi kịch bản được duyệt.
Thì tương lai
The new edition will elide outdated references.
Ấn bản mới sẽ lược bỏ các trích dẫn đã lỗi thời.
Tomorrow the crew will be eliding unnecessary footage all day.
Ngày mai đoàn làm phim sẽ cắt bỏ những cảnh quay không cần thiết suốt cả ngày.
By next month, they will have elided the entire subplot.
Đến tháng sau, họ sẽ đã lược bỏ toàn bộ tình tiết phụ.
By release, the studio will have been eliding scenes for over a year.
Đến ngày phát hành, hãng phim sẽ đã cắt bỏ các cảnh quay suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + elide / elides | Quá khứ đơn S + elided | Tương lai đơn S + will + elide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eliding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eliding | Tương lai tiếp diễn S + will be + eliding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + elided | Quá khứ hoàn thành S + had + elided | Tương lai hoàn thành S + will have + elided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eliding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eliding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eliding |
Luyện chia elide qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the editor) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau was/were phải dùng V-ing (eliding), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (elided).
