Chia động từ elicit
All Tenses of the Verb "elicit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *elicit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
elicit · elicited · will elicitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + elicitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + elicitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + elicitingThì hiện tại
Good questions elicit thoughtful answers.
Những câu hỏi hay khơi gợi những câu trả lời sâu sắc.
The reporter is eliciting comments from witnesses.
Phóng viên đang khơi gợi bình luận từ các nhân chứng.
Her speech has elicited widespread praise.
Bài phát biểu của cô ấy đã khơi gợi nhiều lời khen ngợi.
They have been eliciting donations since morning.
Họ đã liên tục kêu gọi quyên góp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The joke elicited laughter from the audience.
Câu chuyện cười đã khơi gợi tiếng cười từ khán giả.
He was eliciting feedback while the class was in progress.
Anh ấy đang khơi gợi ý kiến trong khi buổi học diễn ra.
The rumor had elicited concern before officials responded.
Tin đồn đã khơi gợi lo ngại trước khi giới chức lên tiếng.
The team had been eliciting opinions for weeks before deciding.
Nhóm đã liên tục thu thập ý kiến trong nhiều tuần trước khi quyết định.
Thì tương lai
The new policy will elicit criticism from unions.
Chính sách mới sẽ khơi gợi chỉ trích từ các công đoàn.
The host will be eliciting opinions live on air.
Người dẫn chương trình sẽ đang thu thập ý kiến trực tiếp trên sóng.
By next week the poll will have elicited thousands of replies.
Đến tuần sau, cuộc khảo sát sẽ đã thu thập được hàng nghìn phản hồi.
By December the team will have been eliciting customer reviews for a year.
Đến tháng 12, nhóm sẽ đã thu thập đánh giá khách hàng liên tục trong một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + elicit / elicits | Quá khứ đơn S + elicited | Tương lai đơn S + will + elicit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eliciting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eliciting | Tương lai tiếp diễn S + will be + eliciting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + elicited | Quá khứ hoàn thành S + had + elicited | Tương lai hoàn thành S + will have + elicited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eliciting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eliciting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eliciting |
Lỗi thường gặp
Cần chia động từ theo thì và chủ ngữ, không để nguyên dạng gốc.
Sau have/has phải dùng V3 (elicited), không dùng V1.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
