GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ elevate

All Tenses of the Verb "elevate"

Một động từ, mười hai thì. Xem elevate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUelevate
V2 · QUÁ KHỨelevated
V3 · PHÂN TỪelevated
V-INGelevating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

elevate · elevated · will elevate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + elevating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + elevated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + elevating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen về việc nâng cao hoặc nâng lên điều gì đó.
S + elevate / elevates
Khẳng định:This role elevates her status in the company.
Phủ định:The device doesn't elevate the platform enough.
Nghi vấn:Does the promotion elevate his salary?

Good design elevates the user experience.

Thiết kế tốt nâng tầm trải nghiệm người dùng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc nâng cao đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + elevating
Khẳng định:The team is elevating the brand's image.
Phủ định:They aren't elevating the standards this quarter.
Nghi vấn:Is the company elevating its customer service?

The nurse is elevating his leg to reduce swelling.

Y tá đang nâng cao chân của anh ấy để giảm sưng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã nâng cao, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + elevated
Khẳng định:This success has elevated her career.
Phủ định:The changes haven't elevated sales yet.
Nghi vấn:Have they elevated the quality of the product?

The award has elevated his reputation.

Giải thưởng đã nâng cao danh tiếng của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình nâng cao kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + elevating
Khẳng định:The company has been elevating its standards for years.
Phủ định:They haven't been elevating the brand recently.
Nghi vấn:Has she been elevating her skills lately?

The team has been elevating product quality all year.

Nhóm đã liên tục nâng cao chất lượng sản phẩm suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc nâng cao đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + elevated
Khẳng định:The promotion elevated her to manager last year.
Phủ định:The renovation didn't elevate the property value much.
Nghi vấn:Did the award elevate his career?

The workers elevated the platform yesterday.

Các công nhân đã nâng nền tảng lên hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc nâng cao đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + elevating
Khẳng định:They were elevating the road when the storm hit.
Phủ định:The nurse wasn't elevating his leg properly.
Nghi vấn:Was the company elevating its brand at that time?

She was elevating her career when the crisis began.

Cô ấy đang nâng tầm sự nghiệp thì khủng hoảng bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc nâng cao đã xong trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + elevated
Khẳng định:The award had elevated her reputation before the scandal.
Phủ định:They hadn't elevated the platform before the flood.
Nghi vấn:Had the promotion elevated his status by then?

The renovation had elevated the house before the sale.

Việc cải tạo đã nâng giá trị ngôi nhà trước khi bán.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình nâng cao kéo dài trước một mốc quá khứ.
S + had been + elevating
Khẳng định:The team had been elevating standards for years before the merger.
Phủ định:They hadn't been elevating quality long before the complaints came in.
Nghi vấn:Had the company been elevating its image before the crisis?

She had been elevating her skills for months before the interview.

Cô ấy đã nâng cao kỹ năng suốt nhiều tháng trước buổi phỏng vấn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc nâng cao trong tương lai.
S + will + elevate
Khẳng định:This deal will elevate the company's profile.
Phủ định:The change won't elevate profits immediately.
Nghi vấn:Will the new design elevate the user experience?

This project will elevate her career significantly.

Dự án này sẽ nâng tầm sự nghiệp của cô ấy đáng kể.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc nâng cao sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + elevating
Khẳng định:Next quarter, we will be elevating our marketing strategy.
Phủ định:They won't be elevating the platform at that stage.
Nghi vấn:Will the team be elevating standards next year?

This time next month, she will be elevating her new role.

Giờ này tháng sau, cô ấy sẽ đang đảm nhận vai trò cao hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc nâng cao sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + elevated
Khẳng định:By next year, the brand will have elevated its market position.
Phủ định:They won't have elevated sales by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have elevated its reputation by 2028?

By then, she will have elevated her skills to expert level.

Đến lúc đó, cô ấy sẽ đã nâng kỹ năng lên trình độ chuyên gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian nâng cao liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + elevating
Khẳng định:By 2030, they will have been elevating standards for a decade.
Phủ định:The team won't have been elevating quality for long by then.
Nghi vấn:Will she have been elevating her career for five years by then?

By next spring, the firm will have been elevating its services for years.

Đến mùa xuân sau, công ty sẽ đã nâng cao dịch vụ suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + elevate / elevates
Quá khứ đơn
S + elevated
Tương lai đơn
S + will + elevate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + elevating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + elevating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + elevating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + elevated
Quá khứ hoàn thành
S + had + elevated
Tương lai hoàn thành
S + will have + elevated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + elevating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + elevating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + elevating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia elevate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have elevate my career.I have elevated my career.

Sau have/has phải là V3 (elevated), không dùng nguyên mẫu (elevate).

The award elevate her status last year.The award elevated her status last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn elevated.

This will elevates the brand.This will elevate the brand.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#elevate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS