Chia động từ elevate
All Tenses of the Verb "elevate"
Một động từ, mười hai thì. Xem elevate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
elevate · elevated · will elevateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + elevatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + elevatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + elevatingThì hiện tại
Good design elevates the user experience.
Thiết kế tốt nâng tầm trải nghiệm người dùng.
The nurse is elevating his leg to reduce swelling.
Y tá đang nâng cao chân của anh ấy để giảm sưng.
The award has elevated his reputation.
Giải thưởng đã nâng cao danh tiếng của anh ấy.
The team has been elevating product quality all year.
Nhóm đã liên tục nâng cao chất lượng sản phẩm suốt cả năm.
Thì quá khứ
The workers elevated the platform yesterday.
Các công nhân đã nâng nền tảng lên hôm qua.
She was elevating her career when the crisis began.
Cô ấy đang nâng tầm sự nghiệp thì khủng hoảng bắt đầu.
The renovation had elevated the house before the sale.
Việc cải tạo đã nâng giá trị ngôi nhà trước khi bán.
She had been elevating her skills for months before the interview.
Cô ấy đã nâng cao kỹ năng suốt nhiều tháng trước buổi phỏng vấn.
Thì tương lai
This project will elevate her career significantly.
Dự án này sẽ nâng tầm sự nghiệp của cô ấy đáng kể.
This time next month, she will be elevating her new role.
Giờ này tháng sau, cô ấy sẽ đang đảm nhận vai trò cao hơn.
By then, she will have elevated her skills to expert level.
Đến lúc đó, cô ấy sẽ đã nâng kỹ năng lên trình độ chuyên gia.
By next spring, the firm will have been elevating its services for years.
Đến mùa xuân sau, công ty sẽ đã nâng cao dịch vụ suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + elevate / elevates | Quá khứ đơn S + elevated | Tương lai đơn S + will + elevate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + elevating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + elevating | Tương lai tiếp diễn S + will be + elevating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + elevated | Quá khứ hoàn thành S + had + elevated | Tương lai hoàn thành S + will have + elevated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + elevating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + elevating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + elevating |
Luyện chia elevate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (elevated), không dùng nguyên mẫu (elevate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn elevated.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
