Chia động từ electroplate
All Tenses of the Verb "electroplate"
Một động từ, mười hai thì. Xem electroplate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
electroplate · electroplated · will electroplateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + electroplatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + electroplatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + electroplatingThì hiện tại
The technician electroplates the surface with a thin layer of gold.
Kỹ thuật viên mạ điện bề mặt với một lớp vàng mỏng.
The lab is electroplating new samples for testing.
Phòng thí nghiệm đang mạ điện các mẫu mới để kiểm tra.
She has electroplated dozens of rings this month.
Cô ấy đã mạ điện hàng chục chiếc nhẫn trong tháng này.
The factory has been electroplating components for the new contract.
Nhà máy đã mạ điện các linh kiện cho hợp đồng mới.
Thì quá khứ
The technician electroplated the handle with nickel.
Kỹ thuật viên đã mạ niken cho tay cầm.
The lab was electroplating samples all afternoon.
Phòng thí nghiệm đang mạ điện các mẫu suốt cả buổi chiều.
She had already electroplated the rings before the show began.
Cô ấy đã mạ điện những chiếc nhẫn trước khi buổi triển lãm bắt đầu.
The factory had been electroplating components for months before the contract ended.
Nhà máy đã mạ điện linh kiện suốt nhiều tháng trước khi hợp đồng kết thúc.
Thì tương lai
We will electroplate the fittings before delivery.
Chúng tôi sẽ mạ điện các phụ kiện trước khi giao hàng.
The lab will be electroplating samples all next week.
Phòng thí nghiệm sẽ đang mạ điện các mẫu suốt cả tuần sau.
By next month the plant will have electroplated thousands of parts.
Đến tháng sau nhà máy sẽ đã mạ điện hàng ngàn linh kiện.
By 2030 the workshop will have been electroplating jewelry for a decade.
Đến 2030 xưởng sẽ đã mạ điện trang sức suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + electroplate / electroplates | Quá khứ đơn S + electroplated | Tương lai đơn S + will + electroplate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + electroplating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + electroplating | Tương lai tiếp diễn S + will be + electroplating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + electroplated | Quá khứ hoàn thành S + had + electroplated | Tương lai hoàn thành S + will have + electroplated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + electroplating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + electroplating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + electroplating |
Luyện chia electroplate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (electroplated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn electroplated.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (electroplating), không dùng nguyên mẫu.

