Chia động từ electrolyze
All Tenses of the Verb "electrolyze"
Một động từ, mười hai thì. Xem electrolyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
electrolyze · electrolyzed · will electrolyzeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + electrolyzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + electrolyzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + electrolyzingThì hiện tại
The lab electrolyzes water to produce hydrogen gas.
Phòng thí nghiệm điện phân nước để tạo khí hydro.
The equipment is electrolyzing the brine solution.
Thiết bị đang điện phân dung dịch nước muối.
The team has already electrolyzed enough hydrogen for the test.
Nhóm đã điện phân đủ hydro cho thử nghiệm rồi.
They have been electrolyzing the mixture since morning.
Họ đã điện phân hỗn hợp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The scientist electrolyzed the compound last week.
Nhà khoa học đã điện phân hợp chất tuần trước.
They were electrolyzing the brine when the alarm went off.
Họ đang điện phân nước muối thì chuông báo động vang lên.
The scientist had electrolyzed the compound before publishing the results.
Nhà khoa học đã điện phân hợp chất trước khi công bố kết quả.
The team had been electrolyzing the brine for a day before it stabilized.
Nhóm đã điện phân nước muối suốt một ngày trước khi nó ổn định.
Thì tương lai
The scientist will electrolyze the compound next week.
Nhà khoa học sẽ điện phân hợp chất vào tuần sau.
At 9am the machine will be electrolyzing the brine.
9 giờ sáng máy sẽ đang điện phân nước muối.
By next month the scientist will have electrolyzed dozens of compounds.
Đến tháng sau nhà khoa học sẽ đã điện phân hàng chục hợp chất.
By tomorrow the machine will have been electrolyzing the brine for 24 hours.
Đến ngày mai máy sẽ đã điện phân nước muối suốt 24 giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + electrolyze / electrolyzes | Quá khứ đơn S + electrolyzed | Tương lai đơn S + will + electrolyze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + electrolyzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + electrolyzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + electrolyzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + electrolyzed | Quá khứ hoàn thành S + had + electrolyzed | Tương lai hoàn thành S + will have + electrolyzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + electrolyzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + electrolyzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + electrolyzing |
Luyện chia electrolyze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (electrolyzed), không dùng nguyên mẫu (electrolyze).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing (electrolyzing, không phải electrolyzeing).
