GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ electrocauterize

All Tenses of the Verb "electrocauterize"

Một động từ, mười hai thì. Xem electrocauterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUelectrocauterize
V2 · QUÁ KHỨelectrocauterized
V3 · PHÂN TỪelectrocauterized
V-INGelectrocauterizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình y khoa chuẩn, không nhấn vào quá trình.

electrocauterize · electrocauterized · will electrocauterize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + electrocauterizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + electrocauterized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + electrocauterizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình y khoa chuẩn.
S + electrocauterize / electrocauterizes
Khẳng định:The surgeon electrocauterizes the tissue to control bleeding.
Phủ định:She doesn't electrocauterize healthy tissue.
Nghi vấn:Does the doctor electrocauterize the wound?

Surgeons often electrocauterize small blood vessels during surgery.

Các bác sĩ phẫu thuật thường đốt điện các mạch máu nhỏ trong khi mổ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + electrocauterizing
Khẳng định:The surgeon is electrocauterizing the bleeding vessel now.
Phủ định:He isn't electrocauterizing the area yet.
Nghi vấn:Is the doctor electrocauterizing the wound?

The team is electrocauterizing the tumor site right now.

Ê-kíp đang đốt điện vị trí khối u ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + electrocauterized
Khẳng định:The surgeon has electrocauterized the wound successfully.
Phủ định:They haven't electrocauterized the vessel yet.
Nghi vấn:Has the doctor electrocauterized the tissue?

She has already electrocauterized the bleeding point.

Cô ấy đã đốt điện điểm chảy máu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + electrocauterizing
Khẳng định:The surgeon has been electrocauterizing the area for ten minutes.
Phủ định:He hasn't been electrocauterizing continuously.
Nghi vấn:How long have you been electrocauterizing this vessel?

They have been electrocauterizing the site since the operation began.

Họ đã đốt điện vị trí đó từ khi ca mổ bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + electrocauterized
Khẳng định:The surgeon electrocauterized the wound during the operation.
Phủ định:She didn't electrocauterize the artery.
Nghi vấn:Did the doctor electrocauterize the tissue?

He electrocauterized the vessel to stop the bleeding.

Anh ấy đã đốt điện mạch máu để cầm máu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + electrocauterizing
Khẳng định:The surgeon was electrocauterizing the vessel when the alarm sounded.
Phủ định:They weren't electrocauterizing at that moment.
Nghi vấn:Was the doctor electrocauterizing the wound then?

She was electrocauterizing the tissue when the power flickered.

Cô ấy đang đốt điện mô thì điện chập chờn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + electrocauterized
Khẳng định:The surgeon had electrocauterized the vessel before closing the incision.
Phủ định:He hadn't electrocauterized the area before the bleeding started.
Nghi vấn:Had the doctor electrocauterized the wound by then?

They had already electrocauterized the site before the patient woke up.

Họ đã đốt điện vị trí đó trước khi bệnh nhân tỉnh dậy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + electrocauterizing
Khẳng định:The surgeon had been electrocauterizing the tissue for several minutes before it stopped bleeding.
Phủ định:She hadn't been electrocauterizing long when the equipment failed.
Nghi vấn:Had they been electrocauterizing the wound for a while?

The team had been electrocauterizing the vessel for five minutes before the bleeding stopped.

Ê-kíp đã đốt điện mạch máu được năm phút trước khi máu ngừng chảy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + electrocauterize
Khẳng định:The surgeon will electrocauterize the vessel next.
Phủ định:She won't electrocauterize healthy tissue.
Nghi vấn:Will the doctor electrocauterize the wound?

The team will electrocauterize the bleeding point immediately.

Ê-kíp sẽ đốt điện điểm chảy máu ngay lập tức.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + electrocauterizing
Khẳng định:At noon the surgeon will be electrocauterizing the tumor site.
Phủ định:He won't be electrocauterizing the area at that time.
Nghi vấn:Will you be electrocauterizing the wound during the procedure?

This time tomorrow the team will be electrocauterizing the vessel.

Giờ này ngày mai ê-kíp sẽ đang đốt điện mạch máu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + electrocauterized
Khẳng định:By the end of surgery, they will have electrocauterized every bleeding vessel.
Phủ định:She won't have electrocauterized the area by then.
Nghi vấn:Will you have electrocauterized the wound before closing?

By noon the surgeon will have electrocauterized the entire site.

Đến trưa bác sĩ sẽ đã đốt điện toàn bộ vị trí.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + electrocauterizing
Khẳng định:By the time the surgery ends, they will have been electrocauterizing for over an hour.
Phủ định:We won't have been electrocauterizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been electrocauterizing the vessel for an hour by noon?

By 3pm the team will have been electrocauterizing the wound for two hours.

Đến 3 giờ chiều, ê-kíp sẽ đã đốt điện vết thương được hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + electrocauterize / electrocauterizes
Quá khứ đơn
S + electrocauterized
Tương lai đơn
S + will + electrocauterize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + electrocauterizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + electrocauterizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + electrocauterizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + electrocauterized
Quá khứ hoàn thành
S + had + electrocauterized
Tương lai hoàn thành
S + will have + electrocauterized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + electrocauterizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + electrocauterizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + electrocauterizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia electrocauterize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The surgeon electrocauterize the wound.→✓ The surgeon electrocauterizes the wound.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

✗ She has electrocauterize the vessel.→✓ She has electrocauterized the vessel.

Sau have/has phải dùng V3 (electrocauterized), không dùng nguyên mẫu.

✗ He electrocauterizeing the tissue.→✓ He is electrocauterizing the tissue.

Thể tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are/am) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#electrocauterize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS