Chia động từ elect
All Tenses of the Verb "elect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *elect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
elect · elected · will electViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + electingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + electedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + electingThì hiện tại
Citizens elect their representatives every four years.
Công dân bầu ra đại diện của mình mỗi bốn năm.
Voters are electing local officials this month.
Cử tri đang bầu các quan chức địa phương trong tháng này.
The parliament has elected a new speaker this session.
Quốc hội đã bầu ra một chủ tịch mới trong kỳ họp này.
The union has been electing its board every two years since 1990.
Công đoàn đã bầu ban lãnh đạo mỗi hai năm kể từ năm 1990.
Thì quá khứ
The council elected a female chairperson for the first time.
Hội đồng đã bầu ra một chủ tịch nữ lần đầu tiên.
Voters were electing local officials when the storm hit.
Cử tri đang bầu các quan chức địa phương khi cơn bão ập đến.
The country had already elected its first female president before the reform.
Đất nước đã bầu ra nữ tổng thống đầu tiên trước khi cải cách diễn ra.
Citizens had been electing local councils for a century before the merger.
Người dân đã bầu hội đồng địa phương suốt một thế kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The board will elect a treasurer at the next meeting.
Ban lãnh đạo sẽ bầu ra một thủ quỹ ở cuộc họp tới.
Voters will be electing representatives all day on Tuesday.
Cử tri sẽ đang bầu cử đại diện suốt ngày thứ Ba.
By the end of the year, the union will have elected all its officers.
Đến cuối năm, công đoàn sẽ đã bầu xong toàn bộ ban lãnh đạo.
By next term, the union will have been electing its board for twenty years.
Đến nhiệm kỳ sau, công đoàn sẽ đã bầu ban lãnh đạo được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + elect / elects | Quá khứ đơn S + elected | Tương lai đơn S + will + elect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + electing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + electing | Tương lai tiếp diễn S + will be + electing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + elected | Quá khứ hoàn thành S + had + elected | Tương lai hoàn thành S + will have + elected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + electing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + electing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + electing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít mang nghĩa tập thể ở hiện tại đơn cần thêm -s: elects.
Sau have/has phải dùng V3 (elected), không dùng nguyên mẫu.
Dùng because để nêu lý do, không dùng as gây mơ hồ nghĩa 'khi'.
