GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ elect

All Tenses of the Verb "elect"

V1electV2electedV3electedV-ingelecting

Một động từ, mười hai thì. Xem *elect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

elect · elected · will elect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + electing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + elected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + electing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình mang tính định kỳ.
S + elect / elects
Khẳng định:The members elect a new chairperson every year.
Phủ định:The board doesn't elect officers annually.
Nghi vấn:Does the club elect its leaders by vote?

Citizens elect their representatives every four years.

Công dân bầu ra đại diện của mình mỗi bốn năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + electing
Khẳng định:The committee is electing a new president this week.
Phủ định:They aren't electing a new board this term.
Nghi vấn:Is the union electing its representative now?

Voters are electing local officials this month.

Cử tri đang bầu các quan chức địa phương trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất, kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + elected
Khẳng định:The nation has elected a new president.
Phủ định:They haven't elected a replacement yet.
Nghi vấn:Have you elected a team captain?

The parliament has elected a new speaker this session.

Quốc hội đã bầu ra một chủ tịch mới trong kỳ họp này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + electing
Khẳng định:The country has been electing leaders democratically for decades.
Phủ định:We haven't been electing new members lately.
Nghi vấn:How long have you been electing representatives this way?

The union has been electing its board every two years since 1990.

Công đoàn đã bầu ban lãnh đạo mỗi hai năm kể từ năm 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + elected
Khẳng định:The public elected a new mayor last year.
Phủ định:They didn't elect him in the first round.
Nghi vấn:Did the assembly elect a new leader yesterday?

The council elected a female chairperson for the first time.

Hội đồng đã bầu ra một chủ tịch nữ lần đầu tiên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + electing
Khẳng định:They were electing a new committee when the scandal broke.
Phủ định:We weren't electing officers at that time.
Nghi vấn:Was the parliament electing a president last month?

Voters were electing local officials when the storm hit.

Cử tri đang bầu các quan chức địa phương khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + elected
Khẳng định:The nation had elected a new leader before the crisis began.
Phủ định:They hadn't elected a successor before he resigned.
Nghi vấn:Had the board elected a new chair by then?

The country had already elected its first female president before the reform.

Đất nước đã bầu ra nữ tổng thống đầu tiên trước khi cải cách diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + electing
Khẳng định:They had been electing the same party for decades before the shift.
Phủ định:We hadn't been electing new leaders often before the reform.
Nghi vấn:Had the union been electing its officers annually before the change?

Citizens had been electing local councils for a century before the merger.

Người dân đã bầu hội đồng địa phương suốt một thế kỷ trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + elect
Khẳng định:The members will elect a new leader next month.
Phủ định:They won't elect him without more support.
Nghi vấn:Will the country elect a new president this year?

The board will elect a treasurer at the next meeting.

Ban lãnh đạo sẽ bầu ra một thủ quỹ ở cuộc họp tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + electing
Khẳng định:This time next week, citizens will be electing their governor.
Phủ định:They won't be electing new members during the recess.
Nghi vấn:Will the assembly be electing a new speaker tomorrow?

Voters will be electing representatives all day on Tuesday.

Cử tri sẽ đang bầu cử đại diện suốt ngày thứ Ba.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + elected
Khẳng định:By next spring, the nation will have elected a new president.
Phủ định:They won't have elected a replacement by the deadline.
Nghi vấn:Will the board have elected a chair by Friday?

By the end of the year, the union will have elected all its officers.

Đến cuối năm, công đoàn sẽ đã bầu xong toàn bộ ban lãnh đạo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + electing
Khẳng định:By 2030 the country will have been electing leaders this way for fifty years.
Phủ định:We won't have been electing new officers for long by then.
Nghi vấn:Will they have been electing representatives for a decade by next year?

By next term, the union will have been electing its board for twenty years.

Đến nhiệm kỳ sau, công đoàn sẽ đã bầu ban lãnh đạo được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + elect / elects
Quá khứ đơn
S + elected
Tương lai đơn
S + will + elect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + electing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + electing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + electing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + elected
Quá khứ hoàn thành
S + had + elected
Tương lai hoàn thành
S + will have + elected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + electing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + electing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + electing
6

Lỗi thường gặp

The public elect a new mayor.The public elects a new mayor.

Chủ ngữ số ít mang nghĩa tập thể ở hiện tại đơn cần thêm -s: elects.

They have elect a new leader.They have elected a new leader.

Sau have/has phải dùng V3 (elected), không dùng nguyên mẫu.

She was elected as she is honest.She was elected because she is honest.

Dùng because để nêu lý do, không dùng as gây mơ hồ nghĩa 'khi'.

#elect#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS