Chia động từ elaborate
All Tenses of the Verb "elaborate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *elaborate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động giải thích chi tiết theo thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
elaborate · elaborated · will elaborateĐang trong quá trình trình bày chi tiết, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + elaboratingViệc giải thích đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + elaboratedNhấn vào khoảng thời gian trình bày liên tục. have been + V-ing.
have been + elaboratingThì hiện tại
The professor always elaborates on key concepts.
Giáo sư luôn giải thích chi tiết các khái niệm quan trọng.
The speaker is elaborating on the main argument.
Diễn giả đang giải thích chi tiết luận điểm chính.
He has already elaborated on the issue in his report.
Anh ấy đã giải thích chi tiết vấn đề trong báo cáo rồi.
They have been elaborating on the plan since morning.
Họ đã giải thích chi tiết kế hoạch từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The manager elaborated on the new strategy yesterday.
Người quản lý đã giải thích chi tiết chiến lược mới hôm qua.
He was elaborating on the concept when the call dropped.
Anh ấy đang giải thích chi tiết khái niệm thì cuộc gọi bị ngắt.
The writer had elaborated on the theme before the editor reviewed it.
Tác giả đã giải thích chi tiết chủ đề trước khi biên tập viên xem xét.
They had been elaborating on the design for hours before the client arrived.
Họ đã giải thích chi tiết thiết kế nhiều giờ trước khi khách hàng đến.
Thì tương lai
The teacher will elaborate on the grammar rules tomorrow.
Giáo viên sẽ giải thích chi tiết các quy tắc ngữ pháp vào ngày mai.
This time tomorrow she will be elaborating on her research.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang trình bày chi tiết nghiên cứu của mình.
By the end of the lecture, he will have elaborated on every topic.
Đến cuối buổi giảng, anh ấy sẽ đã giải thích chi tiết tất cả các chủ đề.
By 3 pm they will have been elaborating on the proposal for five hours.
Đến 3 giờ chiều họ sẽ đã giải thích chi tiết đề xuất trong năm giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + elaborate / elaborates | Quá khứ đơn S + elaborated | Tương lai đơn S + will + elaborate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + elaborating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + elaborating | Tương lai tiếp diễn S + will be + elaborating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + elaborated | Quá khứ hoàn thành S + had + elaborated | Tương lai hoàn thành S + will have + elaborated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + elaborating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + elaborating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + elaborating |
Lỗi thường gặp
"Elaborate" không dùng với tân ngữ trực tiếp. Dùng "elaborate on something" hoặc "elaborate further".
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Giới từ đúng đi kèm "elaborate" là "on", không phải "about".
