Chia động từ effect
All Tenses of the Verb "effect"
Một động từ, mười hai thì. Xem effect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
effect · effected · will effectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + effectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + effectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + effectingThì hiện tại
The manager effects several improvements every quarter.
Người quản lý thực hiện nhiều cải tiến mỗi quý.
The government is effecting reforms across the sector.
Chính phủ đang thực hiện các cải cách trong toàn ngành.
The merger has effected significant savings for the company.
Việc sáp nhập đã tạo ra khoản tiết kiệm đáng kể cho công ty.
The department has been effecting changes since January.
Phòng ban đã thực hiện các thay đổi từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The new CEO effected several changes last year.
Vị CEO mới đã thực hiện một số thay đổi vào năm ngoái.
The team was effecting the transition when the funding stopped.
Nhóm đang thực hiện quá trình chuyển đổi thì nguồn vốn bị dừng lại.
The committee had effected the changes before anyone noticed.
Ủy ban đã thực hiện các thay đổi trước khi ai đó nhận ra.
The manager had been effecting small adjustments for months before the big change.
Người quản lý đã thực hiện những điều chỉnh nhỏ trong nhiều tháng trước khi có thay đổi lớn.
Thì tương lai
The new manager will effect changes to the workflow.
Người quản lý mới sẽ thực hiện các thay đổi đối với quy trình làm việc.
Next quarter, the department will be effecting further reforms.
Quý tới, phòng ban sẽ đang thực hiện thêm các cải cách.
By the end of the year, the board will have effected all the changes.
Đến cuối năm, ban lãnh đạo sẽ đã thực hiện xong tất cả các thay đổi.
By 2030, the ministry will have been effecting reforms for fifteen years.
Đến năm 2030, bộ sẽ đã thực hiện các cải cách trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + effect / effects | Quá khứ đơn S + effected | Tương lai đơn S + will + effect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + effecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + effecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + effecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + effected | Quá khứ hoàn thành S + had + effected | Tương lai hoàn thành S + will have + effected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + effecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + effecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + effecting |
Luyện chia effect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Effect (động từ) nghĩa là 'thực hiện/gây ra', dễ nhầm với affect (ảnh hưởng).
Khi diễn tả 'bị ảnh hưởng', dùng affect, không dùng effect.
Chủ ngữ số ít (the policy) cần has, không dùng have.
