GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ effect

All Tenses of the Verb "effect"

Một động từ, mười hai thì. Xem effect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUeffect
V2 · QUÁ KHỨeffected
V3 · PHÂN TỪeffected
V-INGeffecting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

effect · effected · will effect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + effecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + effected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + effecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy trình lặp lại, diễn tả việc 'thực hiện/tạo ra' điều gì đó (văn phong trang trọng).
S + effect / effects
Khẳng định:The new policy effects a major change in procedure.
Phủ định:This memo doesn't effect any change to the contract.
Nghi vấn:Does this amendment effect a real difference?

The manager effects several improvements every quarter.

Người quản lý thực hiện nhiều cải tiến mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, quá trình đang tạo ra thay đổi.
S + am/is/are + effecting
Khẳng định:The board is effecting a restructuring this month.
Phủ định:They aren't effecting any changes yet.
Nghi vấn:Is the committee effecting the new rules now?

The government is effecting reforms across the sector.

Chính phủ đang thực hiện các cải cách trong toàn ngành.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất, còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + effected
Khẳng định:The new law has effected a big change in taxation.
Phủ định:The reform hasn't effected any real improvement.
Nghi vấn:Has the policy effected the expected results?

The merger has effected significant savings for the company.

Việc sáp nhập đã tạo ra khoản tiết kiệm đáng kể cho công ty.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn, nhấn vào tính liên tục.
S + have/has been + effecting
Khẳng định:The team has been effecting gradual improvements for months.
Phủ định:They haven't been effecting any noticeable change lately.
Nghi vấn:How long have you been effecting these updates?

The department has been effecting changes since January.

Phòng ban đã thực hiện các thay đổi từ tháng Giêng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã hoàn tất tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + effected
Khẳng định:The revolution effected sweeping social change.
Phủ định:The old policy didn't effect any real difference.
Nghi vấn:Did the reform effect lasting change?

The new CEO effected several changes last year.

Vị CEO mới đã thực hiện một số thay đổi vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + effecting
Khẳng định:The council was effecting new regulations when the crisis hit.
Phủ định:They weren't effecting any changes at the time.
Nghi vấn:Was the government effecting reforms then?

The team was effecting the transition when the funding stopped.

Nhóm đang thực hiện quá trình chuyển đổi thì nguồn vốn bị dừng lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + effected
Khẳng định:The reforms had effected real change before the election.
Phủ định:The policy hadn't effected any improvement before it was scrapped.
Nghi vấn:Had the new rule effected a difference before the review?

The committee had effected the changes before anyone noticed.

Ủy ban đã thực hiện các thay đổi trước khi ai đó nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + effecting
Khẳng định:They had been effecting minor changes for years before the overhaul.
Phủ định:The agency hadn't been effecting any updates before the audit.
Nghi vấn:Had the board been effecting reforms for long before it resigned?

The manager had been effecting small adjustments for months before the big change.

Người quản lý đã thực hiện những điều chỉnh nhỏ trong nhiều tháng trước khi có thay đổi lớn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về những thay đổi trong tương lai.
S + will + effect
Khẳng định:The new law will effect major changes next year.
Phủ định:This policy won't effect any real difference.
Nghi vấn:Will the reform effect lasting improvement?

The new manager will effect changes to the workflow.

Người quản lý mới sẽ thực hiện các thay đổi đối với quy trình làm việc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + effecting
Khẳng định:By next month, the team will be effecting the new system.
Phủ định:They won't be effecting any changes during the holiday.
Nghi vấn:Will you be effecting the update this week?

Next quarter, the department will be effecting further reforms.

Quý tới, phòng ban sẽ đang thực hiện thêm các cải cách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + effected
Khẳng định:By 2027, the government will have effected the reform fully.
Phủ định:They won't have effected any changes by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have effected the new policy by June?

By the end of the year, the board will have effected all the changes.

Đến cuối năm, ban lãnh đạo sẽ đã thực hiện xong tất cả các thay đổi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + effecting
Khẳng định:By next year, they will have been effecting reforms for a decade.
Phủ định:The agency won't have been effecting changes for long by then.
Nghi vấn:Will you have been effecting improvements for five years by 2030?

By 2030, the ministry will have been effecting reforms for fifteen years.

Đến năm 2030, bộ sẽ đã thực hiện các cải cách trong mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + effect / effects
Quá khứ đơn
S + effected
Tương lai đơn
S + will + effect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + effecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + effecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + effecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + effected
Quá khứ hoàn thành
S + had + effected
Tương lai hoàn thành
S + will have + effected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + effecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + effecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + effecting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia effect qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The new rule will affect several changes.The new rule will effect several changes.

Effect (động từ) nghĩa là 'thực hiện/gây ra', dễ nhầm với affect (ảnh hưởng).

She effected by the sad news.She was affected by the sad news.

Khi diễn tả 'bị ảnh hưởng', dùng affect, không dùng effect.

The policy have effected change.The policy has effected change.

Chủ ngữ số ít (the policy) cần has, không dùng have.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#effect#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS