GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ efface

All Tenses of the Verb "efface"

V1effaceV2effacedV3effacedV-ingeffacing

Một động từ, mười hai thì. Xem *efface* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

efface · effaced · will efface
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + effacing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + effaced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + effacing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen lặp lại của việc xóa bỏ, làm mờ dấu vết.
S + efface / effaces
Khẳng định:Time effaces old memories.
Phủ định:The rain doesn't efface the marks completely.
Nghi vấn:Does erosion efface the inscriptions?

Time effaces even the deepest scars.

Thời gian xóa nhòa cả những vết sẹo sâu nhất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + effacing
Khẳng định:The wind is effacing the footprints on the sand.
Phủ định:The weather isn't effacing the carving yet.
Nghi vấn:Is time effacing the old inscription?

The waves are effacing the writing in the sand.

Sóng biển đang xóa nhòa những dòng chữ trên cát.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + effaced
Khẳng định:Time has effaced most of the inscription.
Phủ định:The years haven't effaced her memory of him.
Nghi vấn:Has erosion effaced the ancient carvings?

The rain has effaced the chalk marks on the wall.

Cơn mưa đã xóa nhòa những vết phấn trên tường.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + effacing
Khẳng định:The sea has been effacing the coastline for centuries.
Phủ định:The sun hasn't been effacing the paint that fast.
Nghi vấn:How long has erosion been effacing this cliff?

Weathering has been effacing the statue's features for decades.

Sự phong hóa đã xóa dần các nét chạm khắc của bức tượng trong nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + effaced
Khẳng định:The flood effaced the village's old boundary markers.
Phủ định:The storm didn't efface the sign completely.
Nghi vấn:Did time efface the memory of that day?

The fire effaced every trace of the old house.

Trận hỏa hoạn đã xóa sạch mọi dấu vết của ngôi nhà cũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + effacing
Khẳng định:The tide was effacing the sandcastle as we watched.
Phủ định:The rain wasn't effacing the mural that quickly.
Nghi vấn:Was time effacing the old memory?

The waves were effacing our footprints as we walked.

Sóng biển đang xóa dần dấu chân chúng tôi khi chúng tôi bước đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + effaced
Khẳng định:Time had effaced most of the carving before archaeologists found it.
Phủ định:The weather hadn't effaced the writing before the discovery.
Nghi vấn:Had erosion effaced the inscription before it was documented?

Years had effaced the details of the fresco before restoration began.

Nhiều năm đã xóa nhòa các chi tiết của bức bích họa trước khi công việc phục chế bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + effacing
Khẳng định:The sea had been effacing the cliff for centuries before it collapsed.
Phủ định:The sun hadn't been effacing the color for long before it faded suddenly.
Nghi vấn:Had erosion been effacing the statue for decades before it was restored?

The wind had been effacing the dunes' shape for years before the survey.

Gió đã xóa dần hình dạng những cồn cát trong nhiều năm trước cuộc khảo sát.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + efface
Khẳng định:Time will efface the pain eventually.
Phủ định:The rain won't efface the graffiti completely.
Nghi vấn:Will erosion efface the inscription over time?

Years will efface the scars on the old wall.

Nhiều năm sẽ xóa nhòa những vết sẹo trên bức tường cũ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + effacing
Khẳng định:By next century, erosion will be effacing the coastline further.
Phủ định:The paint won't be effacing that fast.
Nghi vấn:Will time be effacing the memory by then?

In a decade, the waves will be effacing this shoreline steadily.

Trong một thập kỷ tới, sóng biển sẽ đang xóa dần bờ biển này đều đặn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + effaced
Khẳng định:By next decade, erosion will have effaced the old markers.
Phủ định:The rain won't have effaced the mural completely by then.
Nghi vấn:Will time have effaced the inscription by 2050?

By 2050 the tide will have effaced much of the coastline.

Đến năm 2050, thủy triều sẽ đã xóa nhòa phần lớn bờ biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + effacing
Khẳng định:By 2040 the sea will have been effacing this cliff for a century.
Phủ định:The wind won't have been effacing the dunes long by then.
Nghi vấn:Will erosion have been effacing the coast for decades by 2050?

By 2060 the waves will have been effacing the shoreline for a hundred years.

Đến năm 2060, sóng biển sẽ đã xóa dần bờ biển suốt một trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + efface / effaces
Quá khứ đơn
S + effaced
Tương lai đơn
S + will + efface
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + effacing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + effacing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + effacing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + effaced
Quá khứ hoàn thành
S + had + effaced
Tương lai hoàn thành
S + will have + effaced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + effacing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + effacing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + effacing
6

Lỗi thường gặp

Time have effaced the memory.Time has effaced the memory.

Chủ ngữ số ít (time) dùng 'has', không dùng 'have'.

The rain effacing the marks.The rain is effacing the marks.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ 'be' (is/am/are) trước V-ing.

Erosion will effaced the coastline.Erosion will efface the coastline.

Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không dùng V2/V3.

#efface#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS