Chia động từ efface
All Tenses of the Verb "efface"
Một động từ, mười hai thì. Xem *efface* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
efface · effaced · will effaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + effacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + effacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + effacingThì hiện tại
Time effaces even the deepest scars.
Thời gian xóa nhòa cả những vết sẹo sâu nhất.
The waves are effacing the writing in the sand.
Sóng biển đang xóa nhòa những dòng chữ trên cát.
The rain has effaced the chalk marks on the wall.
Cơn mưa đã xóa nhòa những vết phấn trên tường.
Weathering has been effacing the statue's features for decades.
Sự phong hóa đã xóa dần các nét chạm khắc của bức tượng trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The fire effaced every trace of the old house.
Trận hỏa hoạn đã xóa sạch mọi dấu vết của ngôi nhà cũ.
The waves were effacing our footprints as we walked.
Sóng biển đang xóa dần dấu chân chúng tôi khi chúng tôi bước đi.
Years had effaced the details of the fresco before restoration began.
Nhiều năm đã xóa nhòa các chi tiết của bức bích họa trước khi công việc phục chế bắt đầu.
The wind had been effacing the dunes' shape for years before the survey.
Gió đã xóa dần hình dạng những cồn cát trong nhiều năm trước cuộc khảo sát.
Thì tương lai
Years will efface the scars on the old wall.
Nhiều năm sẽ xóa nhòa những vết sẹo trên bức tường cũ.
In a decade, the waves will be effacing this shoreline steadily.
Trong một thập kỷ tới, sóng biển sẽ đang xóa dần bờ biển này đều đặn.
By 2050 the tide will have effaced much of the coastline.
Đến năm 2050, thủy triều sẽ đã xóa nhòa phần lớn bờ biển.
By 2060 the waves will have been effacing the shoreline for a hundred years.
Đến năm 2060, sóng biển sẽ đã xóa dần bờ biển suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + efface / effaces | Quá khứ đơn S + effaced | Tương lai đơn S + will + efface |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + effacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + effacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + effacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + effaced | Quá khứ hoàn thành S + had + effaced | Tương lai hoàn thành S + will have + effaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + effacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + effacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + effacing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (time) dùng 'has', không dùng 'have'.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ 'be' (is/am/are) trước V-ing.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không dùng V2/V3.
