GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ educate

All Tenses of the Verb "educate"

Một động từ, mười hai thì. Xem educate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUeducate
V2 · QUÁ KHỨeducated
V3 · PHÂN TỪeducated
V-INGeducating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

educate · educated · will educate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + educating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + educated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + educating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen về việc dạy dỗ hoặc giáo dục ai đó.
S + educate / educates
Khẳng định:This school educates thousands of children.
Phủ định:The program doesn't educate adults.
Nghi vấn:Does the university educate future teachers?

She educates young students about science.

Cô ấy giáo dục các em học sinh về khoa học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc giáo dục đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + educating
Khẳng định:The teacher is educating the class about history.
Phủ định:They aren't educating the public enough.
Nghi vấn:Is the campaign educating people about health?

We are educating farmers on new techniques.

Chúng tôi đang giáo dục nông dân về kỹ thuật mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã giáo dục, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + educated
Khẳng định:The school has educated many leaders.
Phủ định:They haven't educated the community yet.
Nghi vấn:Have you educated your children about safety?

This organization has educated thousands of women.

Tổ chức này đã giáo dục hàng nghìn phụ nữ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình giáo dục kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + educating
Khẳng định:She has been educating children for twenty years.
Phủ định:They haven't been educating the staff properly.
Nghi vấn:Have you been educating the new employees?

The NGO has been educating villagers about hygiene.

Tổ chức phi chính phủ đã giáo dục dân làng về vệ sinh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc giáo dục đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + educated
Khẳng định:Her parents educated her at home.
Phủ định:The school didn't educate students about that topic.
Nghi vấn:Did they educate the public about the risks?

He educated himself through books.

Anh ấy đã tự học qua sách vở.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc giáo dục đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + educating
Khẳng định:The nurse was educating patients when the doctor arrived.
Phủ định:We weren't educating the group at that time.
Nghi vấn:Was the teacher educating them about safety?

They were educating the villagers when the storm hit.

Họ đang giáo dục dân làng thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc giáo dục đã xong trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + educated
Khẳng định:She had educated her children before she passed away.
Phủ định:They hadn't educated the workers before the accident.
Nghi vấn:Had the school educated the students by then?

He had educated himself well before starting the job.

Anh ấy đã tự trang bị kiến thức kỹ trước khi bắt đầu công việc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình giáo dục kéo dài trước một mốc quá khứ.
S + had been + educating
Khẳng định:She had been educating refugees for years before the funding stopped.
Phủ định:They hadn't been educating the community long before the program ended.
Nghi vấn:Had the NGO been educating farmers before the drought?

He had been educating students for a decade before he retired.

Ông đã giáo dục học sinh suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc giáo dục trong tương lai.
S + will + educate
Khẳng định:The new program will educate thousands of children.
Phủ định:This course won't educate you about advanced topics.
Nghi vấn:Will the campaign educate the public effectively?

This book will educate readers about climate change.

Cuốn sách này sẽ giáo dục độc giả về biến đổi khí hậu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc giáo dục sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + educating
Khẳng định:Next month, we will be educating the new interns.
Phủ định:They won't be educating the class at that hour.
Nghi vấn:Will you be educating students next semester?

This time next year, she will be educating children abroad.

Giờ này năm sau, cô ấy sẽ đang giáo dục trẻ em ở nước ngoài.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc giáo dục sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + educated
Khẳng định:By next year, the program will have educated a thousand students.
Phủ định:They won't have educated everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the school have educated the whole cohort by June?

By 2030, this initiative will have educated millions of people.

Đến năm 2030, sáng kiến này sẽ đã giáo dục hàng triệu người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian giáo dục liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + educating
Khẳng định:By 2030, she will have been educating students for thirty years.
Phủ định:They won't have been educating the community for long by then.
Nghi vấn:Will the NGO have been educating farmers for a decade by 2028?

By next spring, he will have been educating refugees for five years.

Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã giáo dục người tị nạn suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + educate / educates
Quá khứ đơn
S + educated
Tương lai đơn
S + will + educate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + educating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + educating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + educating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + educated
Quá khứ hoàn thành
S + had + educated
Tương lai hoàn thành
S + will have + educated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + educating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + educating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + educating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia educate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have educate my children well.I have educated my children well.

Sau have/has phải là V3 (educated), không dùng nguyên mẫu (educate).

She educate students every day.She educates students every day.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: educates.

They will educated the public.They will educate the public.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#educate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS