Chia động từ educate
All Tenses of the Verb "educate"
Một động từ, mười hai thì. Xem educate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
educate · educated · will educateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + educatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + educatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + educatingThì hiện tại
She educates young students about science.
Cô ấy giáo dục các em học sinh về khoa học.
We are educating farmers on new techniques.
Chúng tôi đang giáo dục nông dân về kỹ thuật mới.
This organization has educated thousands of women.
Tổ chức này đã giáo dục hàng nghìn phụ nữ.
The NGO has been educating villagers about hygiene.
Tổ chức phi chính phủ đã giáo dục dân làng về vệ sinh.
Thì quá khứ
He educated himself through books.
Anh ấy đã tự học qua sách vở.
They were educating the villagers when the storm hit.
Họ đang giáo dục dân làng thì cơn bão ập đến.
He had educated himself well before starting the job.
Anh ấy đã tự trang bị kiến thức kỹ trước khi bắt đầu công việc.
He had been educating students for a decade before he retired.
Ông đã giáo dục học sinh suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
This book will educate readers about climate change.
Cuốn sách này sẽ giáo dục độc giả về biến đổi khí hậu.
This time next year, she will be educating children abroad.
Giờ này năm sau, cô ấy sẽ đang giáo dục trẻ em ở nước ngoài.
By 2030, this initiative will have educated millions of people.
Đến năm 2030, sáng kiến này sẽ đã giáo dục hàng triệu người.
By next spring, he will have been educating refugees for five years.
Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã giáo dục người tị nạn suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + educate / educates | Quá khứ đơn S + educated | Tương lai đơn S + will + educate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + educating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + educating | Tương lai tiếp diễn S + will be + educating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + educated | Quá khứ hoàn thành S + had + educated | Tương lai hoàn thành S + will have + educated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + educating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + educating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + educating |
Luyện chia educate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (educated), không dùng nguyên mẫu (educate).
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: educates.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
