Chia động từ editorialize
All Tenses of the Verb "editorialize"
Một động từ, mười hai thì. Xem editorialize (lồng ý kiến cá nhân khi đưa tin, viết bài xã luận) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
editorialize · editorialized · will editorializeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + editorializingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + editorializedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + editorializingThì hiện tại
A good reporter rarely editorializes when covering breaking news.
Một phóng viên giỏi hiếm khi lồng ý kiến cá nhân khi đưa tin nóng.
The host is editorializing heavily during this segment.
Người dẫn chương trình đang lồng ý kiến cá nhân rất nhiều trong phần này.
Critics say the network has editorialized too often this year.
Giới phê bình nói kênh truyền hình này đã lồng quan điểm cá nhân quá nhiều năm nay.
The paper has been editorializing on immigration for months.
Tờ báo đó đã lồng quan điểm cá nhân về vấn đề nhập cư suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The magazine editorialized strongly against the proposal last month.
Tạp chí đó đã lồng ý kiến phản đối gay gắt đề xuất này vào tháng trước.
The presenter was editorializing when the producer cut to a commercial.
Người dẫn chương trình đang lồng quan điểm cá nhân thì nhà sản xuất chuyển sang quảng cáo.
The columnist had editorialized on the issue long before the trial began.
Nhà bình luận đã lồng quan điểm cá nhân về vấn đề này từ rất lâu trước khi phiên tòa bắt đầu.
The channel had been editorializing on the topic for months before it lost credibility.
Kênh đó đã lồng quan điểm cá nhân về chủ đề này suốt nhiều tháng trước khi mất uy tín.
Thì tương lai
The editorial board will editorialize on the budget next week.
Ban biên tập sẽ đăng bài lồng quan điểm về ngân sách vào tuần tới.
During the special report, the anchor will be editorializing on the crisis.
Trong bản tin đặc biệt, người dẫn chương trình sẽ đang lồng quan điểm cá nhân về khủng hoảng.
By the election, the network will have editorialized on every major issue.
Đến kỳ bầu cử, kênh truyền hình này sẽ đã lồng quan điểm về mọi vấn đề lớn.
By next spring, the magazine will have been editorializing on climate policy for a decade.
Đến mùa xuân năm sau, tạp chí này sẽ đã lồng quan điểm về chính sách khí hậu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + editorialize / editorializes | Quá khứ đơn S + editorialized | Tương lai đơn S + will + editorialize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + editorializing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + editorializing | Tương lai tiếp diễn S + will be + editorializing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + editorialized | Quá khứ hoàn thành S + had + editorialized | Tương lai hoàn thành S + will have + editorialized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + editorializing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + editorializing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + editorializing |
Luyện chia editorialize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở quá khứ đơn phải thêm -ed vào động từ, không giữ nguyên thể.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (editorializing), không dùng nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (editorialized), không dùng nguyên thể.

