GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ editorialize

All Tenses of the Verb "editorialize"

Một động từ, mười hai thì. Xem editorialize (lồng ý kiến cá nhân khi đưa tin, viết bài xã luận) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUeditorialize
V2 · QUÁ KHỨeditorialized
V3 · PHÂN TỪeditorialized
V-INGeditorializing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

editorialize · editorialized · will editorialize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + editorializing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + editorialized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + editorializing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + editorialize / editorializes
Khẳng định:That newspaper often editorializes on political issues.
Phủ định:This reporter never editorializes in her news stories.
Nghi vấn:Does this columnist editorialize too much?

A good reporter rarely editorializes when covering breaking news.

Một phóng viên giỏi hiếm khi lồng ý kiến cá nhân khi đưa tin nóng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + editorializing
Khẳng định:The anchor is editorializing instead of reporting the facts.
Phủ định:She isn't editorializing, she's just stating the numbers.
Nghi vấn:Is he editorializing again in his latest column?

The host is editorializing heavily during this segment.

Người dẫn chương trình đang lồng ý kiến cá nhân rất nhiều trong phần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + editorialized
Khẳng định:The magazine has editorialized against the new policy.
Phủ định:The paper hasn't editorialized on this topic yet.
Nghi vấn:Has the columnist editorialized about the election?

Critics say the network has editorialized too often this year.

Giới phê bình nói kênh truyền hình này đã lồng quan điểm cá nhân quá nhiều năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + editorializing
Khẳng định:He has been editorializing about the scandal all week.
Phủ định:She hasn't been editorializing, she has stuck to the facts.
Nghi vấn:How long has that channel been editorializing on this issue?

The paper has been editorializing on immigration for months.

Tờ báo đó đã lồng quan điểm cá nhân về vấn đề nhập cư suốt nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + editorialized
Khẳng định:The editor editorialized about the crisis last week.
Phủ định:The reporter didn't editorialize during the broadcast.
Nghi vấn:Did the newspaper editorialize on the court ruling?

The magazine editorialized strongly against the proposal last month.

Tạp chí đó đã lồng ý kiến phản đối gay gắt đề xuất này vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + editorializing
Khẳng định:The host was editorializing when the guest interrupted him.
Phủ định:She wasn't editorializing, she was quoting the report directly.
Nghi vấn:Was the commentator editorializing during the interview?

The presenter was editorializing when the producer cut to a commercial.

Người dẫn chương trình đang lồng quan điểm cá nhân thì nhà sản xuất chuyển sang quảng cáo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + editorialized
Khẳng định:The paper had already editorialized before the facts were confirmed.
Phủ định:He hadn't editorialized before checking his sources.
Nghi vấn:Had the network editorialized before the official statement came out?

The columnist had editorialized on the issue long before the trial began.

Nhà bình luận đã lồng quan điểm cá nhân về vấn đề này từ rất lâu trước khi phiên tòa bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + editorializing
Khẳng định:The station had been editorializing for weeks before viewers complained.
Phủ định:The reporter hadn't been editorializing before the new policy was enforced.
Nghi vấn:Had the paper been editorializing long before the editor stepped in?

The channel had been editorializing on the topic for months before it lost credibility.

Kênh đó đã lồng quan điểm cá nhân về chủ đề này suốt nhiều tháng trước khi mất uy tín.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + editorialize
Khẳng định:The paper will editorialize on the new law tomorrow.
Phủ định:He won't editorialize, he prefers neutral reporting.
Nghi vấn:Will the magazine editorialize about the decision?

The editorial board will editorialize on the budget next week.

Ban biên tập sẽ đăng bài lồng quan điểm về ngân sách vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + editorializing
Khẳng định:This time tomorrow the host will be editorializing on live TV.
Phủ định:She won't be editorializing during the neutral segment.
Nghi vấn:Will the commentator be editorializing throughout the debate?

During the special report, the anchor will be editorializing on the crisis.

Trong bản tin đặc biệt, người dẫn chương trình sẽ đang lồng quan điểm cá nhân về khủng hoảng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + editorialized
Khẳng định:By Friday the paper will have editorialized on every candidate.
Phủ định:The station won't have editorialized before the vote closes.
Nghi vấn:Will the magazine have editorialized on the topic by year end?

By the election, the network will have editorialized on every major issue.

Đến kỳ bầu cử, kênh truyền hình này sẽ đã lồng quan điểm về mọi vấn đề lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + editorializing
Khẳng định:By the time the series ends, the host will have been editorializing for months.
Phủ định:The paper won't have been editorializing for long before it is criticized.
Nghi vấn:Will the columnist have been editorializing on this issue for a year by then?

By next spring, the magazine will have been editorializing on climate policy for a decade.

Đến mùa xuân năm sau, tạp chí này sẽ đã lồng quan điểm về chính sách khí hậu suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + editorialize / editorializes
Quá khứ đơn
S + editorialized
Tương lai đơn
S + will + editorialize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + editorializing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + editorializing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + editorializing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + editorialized
Quá khứ hoàn thành
S + had + editorialized
Tương lai hoàn thành
S + will have + editorialized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + editorializing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + editorializing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + editorializing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia editorialize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The reporter editorialize the news yesterday.The reporter editorialized the news yesterday.

Ở quá khứ đơn phải thêm -ed vào động từ, không giữ nguyên thể.

She is editorialize on the issue right now.She is editorializing on the issue right now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (editorializing), không dùng nguyên thể.

The paper has editorialize on this before.The paper has editorialized on this before.

Sau have/has phải dùng V3 (editorialized), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#editorialize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS