Chia động từ edit
All Tenses of the Verb "edit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *edit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
edit · edited · will editViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + editingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + editedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + editingThì hiện tại
The journalist edits her drafts carefully before publishing.
Nhà báo chỉnh sửa bản thảo cẩn thận trước khi đăng.
The team is editing the documentary this week.
Nhóm đang chỉnh sửa bộ phim tài liệu tuần này.
He has edited over a hundred articles this year.
Anh ấy đã chỉnh sửa hơn một trăm bài báo trong năm nay.
He has been editing the manuscript since this morning.
Anh ấy đã chỉnh sửa bản thảo từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The director edited the film for six months.
Đạo diễn đã chỉnh sửa bộ phim trong sáu tháng.
The team was editing the footage when the hard drive failed.
Nhóm đang chỉnh sửa cảnh quay khi ổ cứng bị lỗi.
I had edited the file three times before I noticed the mistake.
Tôi đã chỉnh sửa tệp ba lần trước khi nhận ra lỗi.
They had been editing the footage for weeks when the project was cancelled.
Họ đã chỉnh sửa cảnh quay nhiều tuần khi dự án bị hủy.
Thì tương lai
The producer will edit the final cut next week.
Nhà sản xuất sẽ chỉnh sửa bản cắt cuối cùng vào tuần tới.
This time tomorrow, she will be editing the last chapter.
Vào thời điểm này ngày mai, cô ấy sẽ đang chỉnh sửa chương cuối.
By next month, she will have edited the entire manuscript.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã chỉnh sửa toàn bộ bản thảo.
By the premiere, they will have been editing the film for eight months.
Đến buổi ra mắt, họ sẽ đã chỉnh sửa bộ phim được tám tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + edit / edits | Quá khứ đơn S + edited | Tương lai đơn S + will + edit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + editing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + editing | Tương lai tiếp diễn S + will be + editing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + edited | Quá khứ hoàn thành S + had + edited | Tương lai hoàn thành S + will have + edited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + editing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + editing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + editing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) phải dùng has, không dùng have.
Hành động bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (editing) sau be, không dùng động từ nguyên mẫu.
