Chia động từ edify
All Tenses of the Verb "edify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *edify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
edify · edified · will edifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + edifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + edifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + edifyingThì hiện tại
The lecture edifies students about ethics.
Bài giảng khai sáng sinh viên về đạo đức.
The speaker is edifying the audience with wise advice.
Diễn giả đang khai sáng khán giả bằng những lời khuyên sâu sắc.
Her teachings have edified generations of students.
Những lời dạy của bà đã khai sáng nhiều thế hệ học trò.
The monk has been edifying visitors with his teachings for years.
Vị sư đã khai sáng du khách bằng những bài giảng của mình trong nhiều năm.
Thì quá khứ
Her words edified everyone at the ceremony.
Lời nói của bà đã khai sáng tất cả mọi người tại buổi lễ.
The teacher was edifying her class about history.
Cô giáo đang khai sáng lớp học về lịch sử.
The philosopher had edified his followers before he passed away.
Nhà triết học đã khai sáng các môn đệ trước khi qua đời.
The elder had been edifying the village for decades before he passed.
Vị trưởng lão đã khai sáng dân làng trong nhiều thập kỷ trước khi qua đời.
Thì tương lai
This documentary will edify viewers about history.
Bộ phim tài liệu này sẽ khai sáng khán giả về lịch sử.
Next week the professor will be edifying new students.
Tuần tới, vị giáo sư sẽ đang khai sáng các sinh viên mới.
By next year the initiative will have edified thousands of readers.
Đến năm sau, sáng kiến này sẽ đã khai sáng hàng nghìn độc giả.
By 2030 the teacher will have been edifying students for twenty years.
Đến năm 2030, cô giáo sẽ đã khai sáng học sinh suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + edify / edifies | Quá khứ đơn S + edified | Tương lai đơn S + will + edify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + edifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + edifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + edifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + edified | Quá khứ hoàn thành S + had + edified | Tương lai hoàn thành S + will have + edified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + edifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + edifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + edifying |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed.
Chủ ngữ số ít (he) dùng 'has', không dùng 'have'.
Ngôi thứ ba số ít, động từ tận cùng phụ âm + y đổi thành -ies.
