Chia động từ edge
All Tenses of the Verb "edge"
Một động từ, mười hai thì. Xem edge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
edge · edged · will edgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + edgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + edgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + edgingThì hiện tại
He edges closer to the door whenever he feels nervous.
Anh ấy nhích lại gần cửa mỗi khi cảm thấy lo lắng.
She is edging toward the exit without anyone noticing.
Cô ấy đang nhích dần về phía lối ra mà không ai để ý.
The runner has edged ahead of his rivals.
Vận động viên đã nhích lên dẫn trước các đối thủ.
The company has been edging into new markets steadily.
Công ty đã dần mở rộng vào các thị trường mới một cách ổn định.
Thì quá khứ
He edged toward the window to get a better view.
Anh ấy đã nhích lại gần cửa sổ để nhìn rõ hơn.
She was edging closer to the stage when the lights went out.
Cô ấy đang nhích lại gần sân khấu thì đèn tắt phụt.
The car had edged forward before the light turned green.
Chiếc xe đã nhích lên trước khi đèn chuyển xanh.
The boat had been edging toward the harbor for an hour before it finally arrived.
Con thuyền đã nhích dần về phía bến cảng suốt một giờ trước khi cuối cùng cũng cập bến.
Thì tương lai
She will edge toward the door as soon as the meeting ends.
Cô ấy sẽ nhích dần về phía cửa ngay khi cuộc họp kết thúc.
This time next week, the boat will be edging into the harbor.
Giờ này tuần sau, con thuyền sẽ đang nhích dần vào bến cảng.
By the end of the race, he will have edged ahead of everyone.
Đến cuối cuộc đua, anh ấy sẽ đã vượt lên dẫn trước mọi người.
By the time she retires, she will have been edging toward the top for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã dần thăng tiến lên đỉnh cao suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + edge / edges | Quá khứ đơn S + edged | Tương lai đơn S + will + edge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + edging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + edging | Tương lai tiếp diễn S + will be + edging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + edged | Quá khứ hoàn thành S + had + edged | Tương lai hoàn thành S + will have + edged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + edging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + edging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + edging |
Luyện chia edge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì quá khứ đơn của edge là edged, không dùng nguyên mẫu edge.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (are) trước V-ing (edging).
Sau have/has phải dùng V3 (edged), không dùng nguyên mẫu edge.
