Chia động từ eclipse
All Tenses of the Verb "eclipse"
Một động từ, mười hai thì. Xem eclipse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
eclipse · eclipsed · will eclipseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eclipsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eclipsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eclipsingThì hiện tại
Her talent eclipses everyone else's in the group.
Tài năng của cô ấy vượt trội hơn hẳn mọi người trong nhóm.
The scandal is eclipsing all the good news this week.
Vụ bê bối đang lấn át hết mọi tin tốt trong tuần này.
His latest album has eclipsed all his earlier work.
Album mới nhất của anh ấy đã vượt xa tất cả các tác phẩm trước đó.
The controversy has been eclipsing the company's actual achievements for weeks.
Vụ tranh cãi đã lấn át hết những thành tựu thực sự của công ty suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
His victory eclipsed everyone's expectations.
Chiến thắng của anh ấy đã vượt xa mọi kỳ vọng.
The shadow was eclipsing the entire valley at noon.
Bóng tối đang che khuất cả thung lũng vào lúc giữa trưa.
His achievements had eclipsed those of his mentor by then.
Thành tựu của anh ấy đã vượt qua thầy mình từ trước đó.
The scandal had been eclipsing the team's success for months before the truth came out.
Vụ bê bối đã lấn át thành công của đội suốt nhiều tháng trước khi sự thật được phơi bày.
Thì tương lai
The new stadium will eclipse the old one in size.
Sân vận động mới sẽ vượt xa sân cũ về quy mô.
By tonight, the eclipse will be eclipsing the sun for several minutes.
Đến tối nay, hiện tượng nhật thực sẽ đang che khuất mặt trời trong vài phút.
By 2030, this technology will have eclipsed everything that came before it.
Đến năm 2030, công nghệ này sẽ đã vượt xa mọi thứ trước đó.
By next spring, this scandal will have been eclipsing the news for six months.
Đến mùa xuân sau, vụ bê bối này sẽ đã lấn át tin tức suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + eclipse / eclipses | Quá khứ đơn S + eclipsed | Tương lai đơn S + will + eclipse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eclipsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eclipsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + eclipsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eclipsed | Quá khứ hoàn thành S + had + eclipsed | Tương lai hoàn thành S + will have + eclipsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eclipsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eclipsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eclipsing |
Luyện chia eclipse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (eclipses).
Sau have/has phải dùng V3 (eclipsed), không dùng V1 (eclipse).
Câu hỏi đuôi ở thì quá khứ đơn phải dùng did/didn't, không dùng is/isn't.

