Chia động từ echolocate
All Tenses of the Verb "echolocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem echolocate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
echolocate · echolocated · will echolocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + echolocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + echolocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + echolocatingThì hiện tại
Bats echolocate to navigate through caves.
Dơi định vị bằng tiếng vang để di chuyển trong hang.
Right now, the bats are echolocating above the river.
Ngay lúc này, lũ dơi đang định vị bằng tiếng vang phía trên dòng sông.
The dolphin has already echolocated the fish nearby.
Con cá heo đã định vị bằng tiếng vang được đàn cá gần đó.
The dolphins have been echolocating since dawn.
Đàn cá heo đã định vị bằng tiếng vang từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The bat echolocated its prey in complete darkness.
Con dơi đã định vị bằng tiếng vang con mồi trong bóng tối hoàn toàn.
The submarine was echolocating the seabed at midnight.
Tàu ngầm đã đang định vị bằng tiếng vang đáy biển lúc nửa đêm.
The sonar had echolocated the mine before the ship arrived.
Sonar đã định vị bằng tiếng vang quả mìn trước khi tàu đến.
The dolphins had been echolocating the fish before the net arrived.
Đàn cá heo đã định vị bằng tiếng vang đàn cá trước khi lưới đến.
Thì tương lai
The submarine will echolocate the ocean floor tonight.
Tàu ngầm sẽ định vị bằng tiếng vang đáy đại dương tối nay.
By sunset, the bats will be echolocating for insects.
Đến hoàng hôn, lũ dơi sẽ đang định vị bằng tiếng vang để tìm côn trùng.
By dawn, the bats will have echolocated the whole forest.
Đến bình minh, lũ dơi sẽ đã định vị bằng tiếng vang toàn bộ khu rừng.
By midnight, the whales will have been echolocating for six hours.
Đến nửa đêm, đàn cá voi sẽ đã định vị bằng tiếng vang liên tục sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + echolocate / echolocates | Quá khứ đơn S + echolocated | Tương lai đơn S + will + echolocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + echolocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + echolocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + echolocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + echolocated | Quá khứ hoàn thành S + had + echolocated | Tương lai hoàn thành S + will have + echolocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + echolocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + echolocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + echolocating |
Luyện chia echolocate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bat) phải đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (dolphins) không thêm -s vào động từ.
Dùng 'for + khoảng thời gian', không dùng 'since'; và cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
