GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ echo

All Tenses of the Verb "echo"

Một động từ, mười hai thì. Xem echo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUecho
V2 · QUÁ KHỨechoed
V3 · PHÂN TỪechoed
V-INGechoing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

echo · echoed · will echo
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + echoing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + echoed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + echoing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen về việc vang vọng hoặc lặp lại điều gì đó.
S + echo / echoes
Khẳng định:The canyon echoes every sound.
Phủ định:This hall doesn't echo much.
Nghi vấn:Does the cave echo loudly?

Her voice echoes through the empty room.

Giọng cô ấy vang vọng khắp căn phòng trống.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc vang vọng đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + echoing
Khẳng định:His words are echoing in my mind.
Phủ định:The sound isn't echoing anymore.
Nghi vấn:Is the music echoing in the hall?

The crowd's cheers are echoing across the stadium.

Tiếng reo hò của đám đông đang vang vọng khắp sân vận động.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã vang vọng, ảnh hưởng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + echoed
Khẳng định:His speech has echoed around the world.
Phủ định:The sound hasn't echoed here before.
Nghi vấn:Have those words ever echoed so strongly?

Her warning has echoed through generations.

Lời cảnh báo của bà đã vang vọng qua nhiều thế hệ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình vang vọng kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + echoing
Khẳng định:Those concerns have been echoing for years.
Phủ định:The complaint hasn't been echoing much lately.
Nghi vấn:Has the criticism been echoing across the industry?

His ideas have been echoing throughout the debate.

Ý tưởng của anh ấy đã vang vọng suốt cuộc tranh luận.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc vang vọng đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + echoed
Khẳng định:The gunshot echoed through the valley.
Phủ định:His voice didn't echo in the small room.
Nghi vấn:Did the explosion echo for miles?

Her laughter echoed down the hallway.

Tiếng cười của cô ấy vang vọng dọc hành lang.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc vang vọng đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + echoing
Khẳng định:The music was echoing when we entered.
Phủ định:The sound wasn't echoing that clearly.
Nghi vấn:Was his voice echoing in the hall?

Footsteps were echoing in the empty corridor.

Tiếng bước chân vang vọng trong hành lang trống.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã vang vọng xong trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + echoed
Khẳng định:The sound had echoed away before we noticed.
Phủ định:The cry hadn't echoed far before it faded.
Nghi vấn:Had the warning echoed through the town by then?

The applause had echoed through the theater before it stopped.

Tiếng vỗ tay đã vang vọng khắp rạp hát trước khi ngừng lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình vang vọng kéo dài trước một mốc quá khứ.
S + had been + echoing
Khẳng định:The criticism had been echoing for weeks before he responded.
Phủ định:The rumor hadn't been echoing long before it stopped.
Nghi vấn:Had those concerns been echoing before the announcement?

His words had been echoing in her mind before she decided.

Lời anh ấy đã vang vọng trong tâm trí cô trước khi cô quyết định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc vang vọng trong tương lai.
S + will + echo
Khẳng định:Her words will echo for years.
Phủ định:The sound won't echo in this room.
Nghi vấn:Will his speech echo across the nation?

This decision will echo throughout history.

Quyết định này sẽ vang vọng trong suốt lịch sử.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc vang vọng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + echoing
Khẳng định:By tonight, the music will be echoing through the hall.
Phủ định:The sound won't be echoing by then.
Nghi vấn:Will the cheers be echoing during the finale?

This time tomorrow, his voice will be echoing on stage.

Giờ này ngày mai, giọng anh ấy sẽ đang vang vọng trên sân khấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc vang vọng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + echoed
Khẳng định:By next year, her words will have echoed worldwide.
Phủ định:The sound won't have echoed away by morning.
Nghi vấn:Will the news have echoed across the country by tomorrow?

By the finale, his voice will have echoed through every hall.

Đến buổi diễn cuối, giọng anh ấy sẽ đã vang vọng khắp mọi hội trường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian vang vọng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + echoing
Khẳng định:By 2030, that slogan will have been echoing for a decade.
Phủ định:The complaint won't have been echoing for long by then.
Nghi vấn:Will his message have been echoing for years by then?

By next spring, those concerns will have been echoing for months.

Đến mùa xuân sau, những lo ngại đó sẽ đã vang vọng suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + echo / echoes
Quá khứ đơn
S + echoed
Tương lai đơn
S + will + echo
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + echoing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + echoing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + echoing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + echoed
Quá khứ hoàn thành
S + had + echoed
Tương lai hoàn thành
S + will have + echoed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + echoing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + echoing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + echoing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia echo qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have echo his words.I have echoed his words.

Sau have/has phải là V3 (echoed), không dùng nguyên mẫu (echo).

The gunshot echo through the valley.The gunshot echoed through the valley.

Việc đã xảy ra trong quá khứ → dùng quá khứ đơn echoed.

It will echoes for years.It will echo for years.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -es.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#echo#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS