Chia động từ echo
All Tenses of the Verb "echo"
Một động từ, mười hai thì. Xem echo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
echo · echoed · will echoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + echoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + echoedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + echoingThì hiện tại
Her voice echoes through the empty room.
Giọng cô ấy vang vọng khắp căn phòng trống.
The crowd's cheers are echoing across the stadium.
Tiếng reo hò của đám đông đang vang vọng khắp sân vận động.
Her warning has echoed through generations.
Lời cảnh báo của bà đã vang vọng qua nhiều thế hệ.
His ideas have been echoing throughout the debate.
Ý tưởng của anh ấy đã vang vọng suốt cuộc tranh luận.
Thì quá khứ
Her laughter echoed down the hallway.
Tiếng cười của cô ấy vang vọng dọc hành lang.
Footsteps were echoing in the empty corridor.
Tiếng bước chân vang vọng trong hành lang trống.
The applause had echoed through the theater before it stopped.
Tiếng vỗ tay đã vang vọng khắp rạp hát trước khi ngừng lại.
His words had been echoing in her mind before she decided.
Lời anh ấy đã vang vọng trong tâm trí cô trước khi cô quyết định.
Thì tương lai
This decision will echo throughout history.
Quyết định này sẽ vang vọng trong suốt lịch sử.
This time tomorrow, his voice will be echoing on stage.
Giờ này ngày mai, giọng anh ấy sẽ đang vang vọng trên sân khấu.
By the finale, his voice will have echoed through every hall.
Đến buổi diễn cuối, giọng anh ấy sẽ đã vang vọng khắp mọi hội trường.
By next spring, those concerns will have been echoing for months.
Đến mùa xuân sau, những lo ngại đó sẽ đã vang vọng suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + echo / echoes | Quá khứ đơn S + echoed | Tương lai đơn S + will + echo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + echoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + echoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + echoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + echoed | Quá khứ hoàn thành S + had + echoed | Tương lai hoàn thành S + will have + echoed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + echoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + echoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + echoing |
Luyện chia echo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (echoed), không dùng nguyên mẫu (echo).
Việc đã xảy ra trong quá khứ → dùng quá khứ đơn echoed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -es.
