Chia động từ ebb
All Tenses of the Verb "ebb"
Một động từ, mười hai thì. Xem ebb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ebb · ebbed · will ebbViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ebbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ebbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ebbingThì hiện tại
The tide ebbs twice a day along this coast.
Thủy triều rút hai lần một ngày dọc bờ biển này.
The tide is ebbing now, so the boats can't leave yet.
Thủy triều đang rút nên tàu thuyền chưa thể rời bến.
Support for the plan has ebbed since the scandal.
Sự ủng hộ cho kế hoạch đã giảm sút kể từ vụ bê bối.
His enthusiasm has been ebbing for months.
Sự nhiệt tình của anh ấy đã suy giảm dần suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The tide ebbed just before sunset.
Thủy triều đã rút ngay trước lúc hoàng hôn.
The water was ebbing when we walked along the shore.
Nước đang rút khi chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
Her confidence had ebbed long before the final exam.
Sự tự tin của cô ấy đã suy giảm từ lâu trước kỳ thi cuối.
Interest had been ebbing steadily before the campaign relaunched.
Sự quan tâm đã giảm dần đều trước khi chiến dịch khởi động lại.
Thì tương lai
The tide will ebb around six o'clock this evening.
Thủy triều sẽ rút vào khoảng sáu giờ tối nay.
The water will be ebbing when the ferry departs.
Nước sẽ đang rút khi phà khởi hành.
By dawn, the flood waters will have ebbed.
Đến bình minh, nước lũ sẽ đã rút hết.
By the time we finish, public interest will have been ebbing for a decade.
Đến khi chúng ta hoàn thành, sự quan tâm của công chúng sẽ đã suy giảm suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ebb / ebbs | Quá khứ đơn S + ebbed | Tương lai đơn S + will + ebb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ebbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ebbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ebbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ebbed | Quá khứ hoàn thành S + had + ebbed | Tương lai hoàn thành S + will have + ebbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ebbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ebbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ebbing |
Luyện chia ebb qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít "the tide" ở hiện tại đơn phải thêm -s: "ebbs".
Có mốc thời gian quá khứ "yesterday" → dùng quá khứ đơn "ebbed", không dùng tiếp diễn.
Sau have/has cần V3 "ebbed", không dùng nguyên mẫu "ebb".

