Chia động từ eat
All Tenses of the Verb "eat"
Một động từ, mười hai thì. Xem *eat* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
eat · ate · will eatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eatenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eatingThì hiện tại
I eat lunch at the office canteen.
Tôi ăn trưa ở căng-tin công ty.
We are eating dinner together tonight.
Tối nay chúng tôi đang ăn tối cùng nhau.
He has already eaten dinner.
Anh ấy đã ăn tối rồi.
They have been eating at this place every Friday for years.
Họ đã ăn ở đây mỗi thứ Sáu trong nhiều năm.
Thì quá khứ
I ate too much at the party last night.
Tôi đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc tối qua.
He was eating breakfast when the news broke.
Anh ấy đang ăn sáng thì tin tức phát ra.
By the time we ordered, they had already eaten.
Khi chúng tôi gọi món, họ đã ăn xong rồi.
He had been eating the same lunch every day before he changed his diet.
Anh ấy đã ăn cùng một bữa trưa mỗi ngày trước khi thay đổi chế độ ăn.
Thì tương lai
We will eat at the new restaurant on Saturday.
Thứ Bảy này chúng tôi sẽ ăn ở nhà hàng mới.
At noon she will be eating with her colleagues.
Lúc trưa cô ấy sẽ đang ăn cùng đồng nghiệp.
By the time you arrive, I will have eaten already.
Khi bạn đến, tôi sẽ đã ăn xong rồi.
By 2030 he will have been eating plant-based meals for a decade.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã ăn thuần thực vật được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + eat / eats | Quá khứ đơn S + ate | Tương lai đơn S + will + eat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eating | Tương lai tiếp diễn S + will be + eating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eaten | Quá khứ hoàn thành S + had + eaten | Tương lai hoàn thành S + will have + eaten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (eaten), không dùng V2 (ate).
Eat là động từ bất quy tắc: V2 là ate, không phải eated.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) phải thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.
