Chia động từ ease
All Tenses of the Verb "ease"
Một động từ, mười hai thì. Xem ease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ease · eased · will easeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + easingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + easedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + easingThì hiện tại
A warm bath eases sore muscles.
Tắm nước ấm làm dịu cơ bắp đau nhức.
The government is easing travel restrictions.
Chính phủ đang nới lỏng các hạn chế đi lại.
The medicine has eased her headache.
Thuốc đã làm dịu cơn đau đầu của cô ấy.
The restrictions have been easing gradually since spring.
Các hạn chế đã dần được nới lỏng từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Her words eased his fears yesterday.
Lời của cô ấy đã làm dịu nỗi sợ của anh ta hôm qua.
The pressure was easing when we checked again.
Áp lực đang giảm khi chúng tôi kiểm tra lại.
The storm had eased by the time we left.
Cơn bão đã dịu đi trước khi chúng tôi rời đi.
Tensions had been easing steadily before the incident.
Căng thẳng đã dần dịu đi trước khi sự việc xảy ra.
Thì tương lai
The medicine will ease your pain soon.
Thuốc sẽ làm dịu cơn đau của bạn sớm thôi.
This time next week, the swelling will be easing.
Giờ này tuần sau, vết sưng sẽ đang giảm dần.
By the time you arrive, the storm will have eased.
Đến lúc bạn tới, cơn bão sẽ đã dịu đi.
By next spring, tensions will have been easing for a decade.
Đến mùa xuân sau, căng thẳng sẽ đã dịu đi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ease / eases | Quá khứ đơn S + eased | Tương lai đơn S + will + ease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + easing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + easing | Tương lai tiếp diễn S + will be + easing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eased | Quá khứ hoàn thành S + had + eased | Tương lai hoàn thành S + will have + eased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + easing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + easing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + easing |
Luyện chia ease qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (eased), không dùng nguyên mẫu (ease).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn eased.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
