Chia động từ dye
All Tenses of the Verb "dye"
Một động từ, mười hai thì. Xem dye biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dye · dyed · will dyeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dyeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dyeingThì hiện tại
My sister dyes eggs for Easter every year.
Chị tôi nhuộm trứng vào dịp lễ Phục Sinh mỗi năm.
They are dyeing the curtains a darker shade.
Họ đang nhuộm rèm cửa sang màu đậm hơn.
I have dyed this dress twice to fix a stain.
Tôi đã nhuộm chiếc váy này hai lần để che vết bẩn.
The workshop has been dyeing silk scarves since morning.
Xưởng đã nhuộm khăn lụa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I dyed my old jeans black yesterday.
Hôm qua tôi đã nhuộm chiếc quần jeans cũ thành màu đen.
We were dyeing the curtains when the power went out.
Chúng tôi đang nhuộm rèm cửa thì mất điện.
The tailor had already dyed the cloth before we arrived.
Người thợ may đã nhuộm vải xong trước khi chúng tôi đến.
The artisan had been dyeing silk by hand for decades before machines took over.
Người nghệ nhân đã nhuộm lụa bằng tay suốt nhiều thập kỷ trước khi máy móc thay thế.
Thì tương lai
He will dye the fabric a deep blue.
Anh ấy sẽ nhuộm tấm vải màu xanh đậm.
The team will be dyeing costumes for the play next week.
Đội sẽ đang nhuộm trang phục cho vở kịch vào tuần sau.
By the end of the day, the workshop will have dyed a hundred scarves.
Đến cuối ngày, xưởng sẽ đã nhuộm xong một trăm chiếc khăn.
By 2030, the factory will have been dyeing denim for fifty years.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã nhuộm vải denim suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dye / dyes | Quá khứ đơn S + dyed | Tương lai đơn S + will + dye |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dyeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dyeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dyeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dyed | Quá khứ hoàn thành S + had + dyed | Tương lai hoàn thành S + will have + dyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dyeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dyeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dyeing |
Luyện chia dye qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dye giữ nguyên chữ e khi thêm -ing (dyeing) để tránh nhầm với 'die → dying' (chết).
'Since + mốc thời gian' đi với hiện tại hoàn thành (has dyed), không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn dyed, không dùng hiện tại đơn dye.

