GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dye

All Tenses of the Verb "dye"

Một động từ, mười hai thì. Xem dye biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdye
V2 · QUÁ KHỨdyed
V3 · PHÂN TỪdyed
V-INGdyeing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dye · dyed · will dye
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dyeing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dyed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dyeing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại.
S + dye / dyes
Khẳng định:She dyes her hair every two months.
Phủ định:He doesn't dye his hair often.
Nghi vấn:Do you dye your own clothes at home?

My sister dyes eggs for Easter every year.

Chị tôi nhuộm trứng vào dịp lễ Phục Sinh mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dyeing
Khẳng định:She is dyeing her hair pink this weekend.
Phủ định:He isn't dyeing the fabric today.
Nghi vấn:Are you dyeing your shirt blue?

They are dyeing the curtains a darker shade.

Họ đang nhuộm rèm cửa sang màu đậm hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dyed
Khẳng định:She has dyed her hair three different colors this year.
Phủ định:He hasn't dyed the wool yet.
Nghi vấn:Have you ever dyed your own clothes?

I have dyed this dress twice to fix a stain.

Tôi đã nhuộm chiếc váy này hai lần để che vết bẩn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dyeing
Khẳng định:She has been dyeing fabric professionally for ten years.
Phủ định:He hasn't been dyeing his hair lately.
Nghi vấn:How long have you been dyeing textiles for the shop?

The workshop has been dyeing silk scarves since morning.

Xưởng đã nhuộm khăn lụa từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dyed
Khẳng định:She dyed her hair red last week.
Phủ định:He didn't dye the shirt properly.
Nghi vấn:Did you dye the eggs before the party?

I dyed my old jeans black yesterday.

Hôm qua tôi đã nhuộm chiếc quần jeans cũ thành màu đen.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dyeing
Khẳng định:She was dyeing her hair when the phone rang.
Phủ định:He wasn't dyeing the fabric at that time.
Nghi vấn:Were you dyeing eggs when I called?

We were dyeing the curtains when the power went out.

Chúng tôi đang nhuộm rèm cửa thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dyed
Khẳng định:She had dyed her hair before the interview.
Phủ định:He hadn't dyed the wool before the show.
Nghi vấn:Had they dyed the fabric before it shrank?

The tailor had already dyed the cloth before we arrived.

Người thợ may đã nhuộm vải xong trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dyeing
Khẳng định:She had been dyeing her hair for years before she stopped.
Phủ định:He hadn't been dyeing fabric long before he opened the shop.
Nghi vấn:Had you been dyeing textiles professionally before this job?

The artisan had been dyeing silk by hand for decades before machines took over.

Người nghệ nhân đã nhuộm lụa bằng tay suốt nhiều thập kỷ trước khi máy móc thay thế.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dye
Khẳng định:I will dye my hair before the wedding.
Phủ định:She won't dye the dress that color.
Nghi vấn:Will you dye the curtains this weekend?

He will dye the fabric a deep blue.

Anh ấy sẽ nhuộm tấm vải màu xanh đậm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dyeing
Khẳng định:This time tomorrow, I will be dyeing my hair at the salon.
Phủ định:We won't be dyeing eggs on Friday.
Nghi vấn:Will you be dyeing fabric all afternoon?

The team will be dyeing costumes for the play next week.

Đội sẽ đang nhuộm trang phục cho vở kịch vào tuần sau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dyed
Khẳng định:By tonight, she will have dyed her whole wardrobe.
Phủ định:He won't have dyed the shirt by Friday.
Nghi vấn:Will you have dyed the fabric by tomorrow?

By the end of the day, the workshop will have dyed a hundred scarves.

Đến cuối ngày, xưởng sẽ đã nhuộm xong một trăm chiếc khăn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dyeing
Khẳng định:By June, she will have been dyeing hair professionally for five years.
Phủ định:They won't have been dyeing textiles long by then.
Nghi vấn:Will you have been dyeing fabric for a decade by 2030?

By 2030, the factory will have been dyeing denim for fifty years.

Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã nhuộm vải denim suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dye / dyes
Quá khứ đơn
S + dyed
Tương lai đơn
S + will + dye
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dyeing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dyeing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dyeing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dyed
Quá khứ hoàn thành
S + had + dyed
Tương lai hoàn thành
S + will have + dyed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dyeing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dyeing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dyeing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dye qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She is dying her hair blue.She is dyeing her hair blue.

Dye giữ nguyên chữ e khi thêm -ing (dyeing) để tránh nhầm với 'die → dying' (chết).

He dyed the fabric since Monday.He has dyed the fabric since Monday.

'Since + mốc thời gian' đi với hiện tại hoàn thành (has dyed), không dùng quá khứ đơn.

I dye my hair yesterday.I dyed my hair yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn dyed, không dùng hiện tại đơn dye.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dye#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS