GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dwell

All Tenses of the Verb "dwell"

Một động từ, mười hai thì. Xem dwell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdwell
V2 · QUÁ KHỨdwelt
V3 · PHÂN TỪdwelt
V-INGdwelling
Bất quy tắc: Bất quy tắc: dwell → dwelt → dwelt.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dwell · dwelt · will dwell
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dwelling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dwelt
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dwelling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, nơi cư trú lâu dài.
S + dwell / dwells
Khẳng định:They dwell in a small village in the mountains.
Phủ định:He doesn't dwell in the city; he prefers the countryside.
Nghi vấn:Do they dwell near the river?

Many tribes dwell in remote forests.

Nhiều bộ tộc cư trú trong những khu rừng xa xôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc thói quen tạm thời.
S + am/is/are + dwelling
Khẳng định:She is dwelling on the past too much these days.
Phủ định:He isn't dwelling on the mistake anymore.
Nghi vấn:Are you dwelling on what happened yesterday?

I am dwelling on that comment more than I should.

Tôi đang suy nghĩ mãi về lời nhận xét đó hơn mức cần thiết.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc kéo dài đến hiện tại hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dwelt
Khẳng định:He has dwelt in that house for thirty years.
Phủ định:They haven't dwelt anywhere else before.
Nghi vấn:Have you ever dwelt abroad?

She has dwelt in this town since childhood.

Cô ấy đã sống ở thị trấn này từ thời thơ ấu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dwelling
Khẳng định:They have been dwelling in the countryside since 2010.
Phủ định:I haven't been dwelling on it lately.
Nghi vấn:How long have you been dwelling on this decision?

She has been dwelling on his words all week.

Cô ấy đã suy nghĩ mãi về lời anh ấy nói suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dwelt
Khẳng định:Our ancestors dwelt in caves thousands of years ago.
Phủ định:She didn't dwell on the failure for long.
Nghi vấn:Did they dwell in this region before the war?

The old man dwelt alone in the cottage for years.

Ông lão sống một mình trong căn nhà tranh suốt nhiều năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dwelling
Khẳng định:She was dwelling on her mistakes when I called.
Phủ định:They weren't dwelling on the loss anymore.
Nghi vấn:Were you dwelling on the argument all night?

He was dwelling on the accident when the phone rang.

Anh ấy đang suy nghĩ mãi về vụ tai nạn thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dwelt
Khẳng định:They had dwelt there for decades before moving away.
Phủ định:She hadn't dwelt on the topic before that conversation.
Nghi vấn:Had they dwelt in the village long before it flooded?

The family had dwelt in that valley before the earthquake struck.

Gia đình đó đã sống ở thung lũng ấy trước khi trận động đất xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dwelling
Khẳng định:He had been dwelling on the issue for hours before he spoke up.
Phủ định:We hadn't been dwelling on the problem for long when a solution appeared.
Nghi vấn:Had you been dwelling on that memory for years?

She had been dwelling on the loss for months before she sought help.

Cô ấy đã suy nghĩ mãi về mất mát đó suốt nhiều tháng trước khi tìm sự giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về nơi ở hoặc suy nghĩ trong tương lai.
S + will + dwell
Khẳng định:They will dwell in the new house next year.
Phủ định:She won't dwell on it once she moves on.
Nghi vấn:Will you dwell in the city after graduation?

We will dwell in this apartment until we find something bigger.

Chúng tôi sẽ ở căn hộ này cho đến khi tìm được chỗ rộng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dwelling
Khẳng định:This time next month, we will be dwelling in our new apartment.
Phủ định:He won't be dwelling on the past by then.
Nghi vấn:Will you still be dwelling on that argument tomorrow?

By next week she will be dwelling on a completely different problem.

Đến tuần sau cô ấy sẽ đang bận tâm về một vấn đề hoàn toàn khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dwelt
Khẳng định:By 2030, they will have dwelt in this town for twenty years.
Phủ định:She won't have dwelt on it for long before she forgets.
Nghi vấn:Will you have dwelt here for a decade by next year?

By the time he retires, he will have dwelt in five different countries.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã sống ở năm quốc gia khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dwelling
Khẳng định:By next year, she will have been dwelling on that decision for far too long.
Phủ định:They won't have been dwelling here for long when the lease ends.
Nghi vấn:Will you have been dwelling on this for a whole year by June?

By December we will have been dwelling in this house for a full decade.

Đến tháng Mười Hai, chúng tôi sẽ sống trong ngôi nhà này tròn một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dwell / dwells
Quá khứ đơn
S + dwelt
Tương lai đơn
S + will + dwell
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dwelling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dwelling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dwelling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dwelt
Quá khứ hoàn thành
S + had + dwelt
Tương lai hoàn thành
S + will have + dwelt
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dwelling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dwelling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dwelling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dwell qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have dwelled there for years.I have dwelt there for years.

dwell là động từ bất quy tắc, V3 chuẩn là "dwelt" chứ không phải "dwelled".

Don't dwell in the past.Don't dwell on the past.

"dwell on/upon" mới mang nghĩa "suy nghĩ mãi về"; "dwell in" chỉ dùng cho nơi chốn cư trú.

She dwelt on it since Monday.She has been dwelling on it since Monday.

Có "since" chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dwell#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS