Chia động từ dwell
All Tenses of the Verb "dwell"
Một động từ, mười hai thì. Xem dwell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dwell · dwelt · will dwellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dwellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dweltNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dwellingThì hiện tại
Many tribes dwell in remote forests.
Nhiều bộ tộc cư trú trong những khu rừng xa xôi.
I am dwelling on that comment more than I should.
Tôi đang suy nghĩ mãi về lời nhận xét đó hơn mức cần thiết.
She has dwelt in this town since childhood.
Cô ấy đã sống ở thị trấn này từ thời thơ ấu.
She has been dwelling on his words all week.
Cô ấy đã suy nghĩ mãi về lời anh ấy nói suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The old man dwelt alone in the cottage for years.
Ông lão sống một mình trong căn nhà tranh suốt nhiều năm.
He was dwelling on the accident when the phone rang.
Anh ấy đang suy nghĩ mãi về vụ tai nạn thì điện thoại reo.
The family had dwelt in that valley before the earthquake struck.
Gia đình đó đã sống ở thung lũng ấy trước khi trận động đất xảy ra.
She had been dwelling on the loss for months before she sought help.
Cô ấy đã suy nghĩ mãi về mất mát đó suốt nhiều tháng trước khi tìm sự giúp đỡ.
Thì tương lai
We will dwell in this apartment until we find something bigger.
Chúng tôi sẽ ở căn hộ này cho đến khi tìm được chỗ rộng hơn.
By next week she will be dwelling on a completely different problem.
Đến tuần sau cô ấy sẽ đang bận tâm về một vấn đề hoàn toàn khác.
By the time he retires, he will have dwelt in five different countries.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã sống ở năm quốc gia khác nhau.
By December we will have been dwelling in this house for a full decade.
Đến tháng Mười Hai, chúng tôi sẽ sống trong ngôi nhà này tròn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dwell / dwells | Quá khứ đơn S + dwelt | Tương lai đơn S + will + dwell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dwelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dwelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + dwelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dwelt | Quá khứ hoàn thành S + had + dwelt | Tương lai hoàn thành S + will have + dwelt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dwelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dwelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dwelling |
Luyện chia dwell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
dwell là động từ bất quy tắc, V3 chuẩn là "dwelt" chứ không phải "dwelled".
"dwell on/upon" mới mang nghĩa "suy nghĩ mãi về"; "dwell in" chỉ dùng cho nơi chốn cư trú.
Có "since" chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → phải dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

