Chia động từ dust
All Tenses of the Verb "dust"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dust* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dust · dusted · will dustViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dustingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dustedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dustingThì hiện tại
My grandmother dusts every corner of her house before guests arrive.
Bà tôi lau bụi từng góc trong nhà trước khi có khách đến.
I am dusting the bookshelf while listening to a podcast.
Tôi đang lau bụi kệ sách trong khi nghe podcast.
I have just dusted the entire living room.
Tôi vừa lau bụi toàn bộ phòng khách xong.
She has been dusting and cleaning for hours to prepare for the party.
Cô ấy đã đang lau dọn hàng giờ để chuẩn bị cho bữa tiệc.
Thì quá khứ
I dusted all the shelves and wiped the windows last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã lau bụi tất cả kệ và lau cửa sổ.
She was dusting the old photos when she found the letter.
Cô ấy đang lau bụi những tấm ảnh cũ thì tìm thấy bức thư.
By the time the visitors came, she had already dusted and tidied every room.
Khi khách đến, cô ấy đã lau dọn và sắp xếp từng phòng rồi.
She had been dusting and organising the attic all afternoon before dinner.
Cô ấy đã đang lau dọn và sắp xếp gác xép cả buổi chiều trước bữa tối.
Thì tương lai
I will dust and vacuum the whole flat this weekend.
Cuối tuần này tôi sẽ lau bụi và hút bụi toàn bộ căn hộ.
At 9 am on Saturday, she will be dusting the study.
9 giờ sáng thứ Bảy, cô ấy sẽ đang lau bụi phòng làm việc.
By the time you wake up, I will have dusted and cleaned the kitchen.
Khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã lau dọn xong nhà bếp rồi.
By 11 am, she will have been dusting and tidying the house for three hours.
Đến 11 giờ sáng, cô ấy sẽ đã đang lau dọn nhà được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dust / dusts | Quá khứ đơn S + dusted | Tương lai đơn S + will + dust |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dusting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dusting | Tương lai tiếp diễn S + will be + dusting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dusted | Quá khứ hoàn thành S + had + dusted | Tương lai hoàn thành S + will have + dusted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dusting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dusting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dusting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es ở hiện tại đơn: dusts.
Sau have/has phải dùng V3 (dusted), không dùng dạng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing: was dusting.
