GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dust

All Tenses of the Verb "dust"

V1dustV2dustedV3dustedV-ingdusting

Một động từ, mười hai thì. Xem *dust* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

dust · dusted · will dust
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dusting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dusted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dusting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hoặc tình huống xảy ra thường xuyên.
S + dust / dusts
Khẳng định:She dusts the shelves every Saturday morning.
Phủ định:He doesn't dust the furniture often enough.
Nghi vấn:Do you dust the house every week?

My grandmother dusts every corner of her house before guests arrive.

Bà tôi lau bụi từng góc trong nhà trước khi có khách đến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + dusting
Khẳng định:She is dusting the bedroom right now.
Phủ định:He isn't dusting the shelves — he's just moving things around.
Nghi vấn:Are you dusting the living room before the guests arrive?

I am dusting the bookshelf while listening to a podcast.

Tôi đang lau bụi kệ sách trong khi nghe podcast.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dusted
Khẳng định:She has dusted all the rooms already.
Phủ định:He hasn't dusted since last month.
Nghi vấn:Have you dusted the bookshelf yet?

I have just dusted the entire living room.

Tôi vừa lau bụi toàn bộ phòng khách xong.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dusting
Khẳng định:She has been dusting since early morning.
Phủ định:He hasn't been dusting enough — look at those shelves.
Nghi vấn:How long have you been dusting?

She has been dusting and cleaning for hours to prepare for the party.

Cô ấy đã đang lau dọn hàng giờ để chuẩn bị cho bữa tiệc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dusted
Khẳng định:She dusted the whole house yesterday.
Phủ định:He didn't dust his room before the inspection.
Nghi vấn:Did you dust the furniture this morning?

I dusted all the shelves and wiped the windows last weekend.

Cuối tuần trước tôi đã lau bụi tất cả kệ và lau cửa sổ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dusting
Khẳng định:She was dusting the shelves when the doorbell rang.
Phủ định:He wasn't dusting — he was watching television the whole time.
Nghi vấn:Were you dusting when I called earlier?

She was dusting the old photos when she found the letter.

Cô ấy đang lau bụi những tấm ảnh cũ thì tìm thấy bức thư.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dusted
Khẳng định:She had dusted everything before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't dusted in weeks when the landlord came to inspect.
Nghi vấn:Had she dusted the room before the viewing?

By the time the visitors came, she had already dusted and tidied every room.

Khi khách đến, cô ấy đã lau dọn và sắp xếp từng phòng rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dusting
Khẳng định:She had been dusting for an hour before she found the missing ring.
Phủ định:He hadn't been dusting regularly before the allergies started.
Nghi vấn:Had she been dusting long before you arrived?

She had been dusting and organising the attic all afternoon before dinner.

Cô ấy đã đang lau dọn và sắp xếp gác xép cả buổi chiều trước bữa tối.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dust
Khẳng định:She will dust the house before the guests arrive.
Phủ định:He won't dust the shelves — that's your job.
Nghi vấn:Will you dust the furniture tomorrow?

I will dust and vacuum the whole flat this weekend.

Cuối tuần này tôi sẽ lau bụi và hút bụi toàn bộ căn hộ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dusting
Khẳng định:She will be dusting all morning before the event.
Phủ định:He won't be dusting at 8 am — he'll still be asleep.
Nghi vấn:Will you be dusting when I stop by tomorrow?

At 9 am on Saturday, she will be dusting the study.

9 giờ sáng thứ Bảy, cô ấy sẽ đang lau bụi phòng làm việc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dusted
Khẳng định:By noon, she will have dusted every room in the house.
Phủ định:He won't have dusted a single shelf by the time they arrive.
Nghi vấn:Will you have dusted the whole flat before the inspection?

By the time you wake up, I will have dusted and cleaned the kitchen.

Khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã lau dọn xong nhà bếp rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dusting
Khẳng định:By the time the guests arrive, she will have been dusting for two hours.
Phủ định:He won't have been dusting long before he gets tired.
Nghi vấn:Will you have been dusting all morning by the time I get there?

By 11 am, she will have been dusting and tidying the house for three hours.

Đến 11 giờ sáng, cô ấy sẽ đã đang lau dọn nhà được ba tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dust / dusts
Quá khứ đơn
S + dusted
Tương lai đơn
S + will + dust
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dusting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dusting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dusting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dusted
Quá khứ hoàn thành
S + had + dusted
Tương lai hoàn thành
S + will have + dusted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dusting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dusting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dusting
6

Lỗi thường gặp

She dust the shelves every weekend.She dusts the shelves every weekend.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es ở hiện tại đơn: dusts.

I have dust the bookshelf.I have dusted the bookshelf.

Sau have/has phải dùng V3 (dusted), không dùng dạng nguyên mẫu.

She was dust when I called.She was dusting when I called.

Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing: was dusting.

#dust#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS