Chia động từ dupe
All Tenses of the Verb "dupe"
Một động từ, mười hai thì. Xem dupe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dupe · duped · will dupeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dupingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dupedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dupingThì hiện tại
The website dupes users into sharing their passwords.
Trang web lừa người dùng tiết lộ mật khẩu của họ.
The con artist is duping tourists near the station.
Kẻ lừa đảo đang lừa gạt khách du lịch gần nhà ga.
The company has duped thousands of customers with false promises.
Công ty đã lừa hàng nghìn khách hàng bằng những lời hứa sai sự thật.
The gang has been duping tourists since last winter.
Băng nhóm đã lừa gạt khách du lịch từ mùa đông năm ngoái.
Thì quá khứ
The email duped her into revealing her bank details.
Email đó đã lừa cô ấy tiết lộ thông tin ngân hàng.
The broker was duping clients when the scandal broke.
Nhà môi giới đang lừa gạt khách hàng thì vụ bê bối vỡ lở.
The company had already duped many clients before the investigation began.
Công ty đã lừa nhiều khách hàng trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
The scammer had been duping victims for a decade before he was exposed.
Kẻ lừa đảo đã lừa gạt nạn nhân suốt một thập kỷ trước khi bị vạch trần.
Thì tương lai
The fake link will dupe anyone who isn't careful.
Đường liên kết giả sẽ lừa bất kỳ ai không cẩn thận.
By tonight the con artist will be duping another unsuspecting tourist.
Đến tối nay, kẻ lừa đảo sẽ đang lừa một du khách nhẹ dạ khác.
By next year, the fraud ring will have duped thousands of buyers.
Đến năm sau, đường dây lừa đảo sẽ đã lừa hàng nghìn người mua.
By the trial, the fraudster will have been duping victims for five years.
Đến phiên tòa, kẻ lừa đảo sẽ đã lừa nạn nhân suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dupe(s) | Quá khứ đơn S + duped | Tương lai đơn S + will + dupe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + duping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + duping | Tương lai tiếp diễn S + will be + duping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + duped | Quá khứ hoàn thành S + had + duped | Tương lai hoàn thành S + will have + duped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + duping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + duping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + duping |
Luyện chia dupe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: dupes.
Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: dupe → duping.
Sau have/has phải là V3 (duped), không dùng nguyên mẫu.

