Chia động từ dunk
All Tenses of the Verb "dunk"
Một động từ, mười hai thì. Xem dunk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dunk · dunked · will dunkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dunkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dunkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dunkingThì hiện tại
The center dunks the ball every time he gets the chance.
Trung phong đó úp rổ mỗi khi có cơ hội.
Look, he is dunking over the whole defense!
Nhìn kìa, anh ấy đang úp rổ qua cả hàng phòng ngự!
He has already dunked twice this quarter.
Anh ấy đã úp rổ hai lần trong hiệp này rồi.
They have been dunking on every fast break tonight.
Tối nay họ đã liên tục úp rổ trên mọi pha phản công.
Thì quá khứ
He dunked over the defender in the third quarter.
Anh ấy đã úp rổ qua đầu hậu vệ ở hiệp ba.
She was dunking in practice when the coach walked in.
Cô ấy đang úp rổ trong buổi tập thì huấn luyện viên bước vào.
He had already dunked before the crowd even sat down.
Anh ấy đã úp rổ trước cả khi khán giả kịp ngồi xuống.
He had been dunking for years before scouts noticed him.
Anh ấy đã úp rổ nhiều năm trước khi các tuyển trạch viên để ý.
Thì tương lai
He will dunk over the last defender, watch.
Anh ấy sẽ úp rổ qua hậu vệ cuối cùng, xem đi.
At halftime he will be dunking for the highlight reel.
Vào giờ nghỉ giữa hiệp, anh ấy sẽ đang úp rổ cho phần highlight.
By June, he will have dunked in every home game.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ đã úp rổ trong mọi trận sân nhà.
By next year he will have been dunking in this league for five seasons.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã úp rổ ở giải này được năm mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dunk / dunks | Quá khứ đơn S + dunked | Tương lai đơn S + will + dunk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dunking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dunking | Tương lai tiếp diễn S + will be + dunking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dunked | Quá khứ hoàn thành S + had + dunked | Tương lai hoàn thành S + will have + dunked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dunking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dunking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dunking |
Luyện chia dunk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dunked) vì đây là động từ có quy tắc, không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn dunked.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (dunk), không thêm -ed.
