Chia động từ dump
All Tenses of the Verb "dump"
Một động từ, mười hai thì. Xem dump biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dump · dumped · will dumpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dumpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dumpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dumpingThì hiện tại
The driver dumps the load at the site every morning.
Người lái xe đổ hàng tại công trường mỗi sáng.
We are dumping old furniture at the recycling center today.
Hôm nay chúng tôi đang bỏ đồ nội thất cũ ở trung tâm tái chế.
She has already dumped the old files from her computer.
Cô ấy đã xóa bỏ các tệp cũ khỏi máy tính rồi.
Trucks have been dumping gravel at the site all week.
Các xe tải đã đổ sỏi tại công trường suốt cả tuần.
Thì quá khứ
He dumped his bag on the floor and sat down.
Anh ấy quăng túi xuống sàn rồi ngồi xuống.
She was dumping the trash when it started to rain.
Cô ấy đang đổ rác thì trời bắt đầu mưa.
He had dumped his old phone before he lost the data.
Anh ấy đã vứt chiếc điện thoại cũ trước khi mất dữ liệu.
The plant had been dumping chemicals for a decade before the scandal broke.
Nhà máy đã xả hóa chất suốt một thập kỷ trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
I will dump these old boxes at the recycling center.
Tôi sẽ bỏ mấy chiếc hộp cũ này ở trung tâm tái chế.
This time tomorrow workers will be dumping concrete at the site.
Giờ này ngày mai công nhân sẽ đang đổ bê tông tại công trường.
By the end of the month, the site will have dumped tons of gravel.
Đến cuối tháng, công trường sẽ đã đổ hàng tấn sỏi.
By the time the project ends, they will have been dumping soil for months.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã đổ đất suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dump / dumps | Quá khứ đơn S + dumped | Tương lai đơn S + will + dump |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dumping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dumping | Tương lai tiếp diễn S + will be + dumping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dumped | Quá khứ hoàn thành S + had + dumped | Tương lai hoàn thành S + will have + dumped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dumping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dumping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dumping |
Luyện chia dump qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dumped), không dùng nguyên mẫu (dump).
Chủ ngữ số ít (the factory) ở hiện tại đơn phải thêm -s (dumps).
Thì tiếp diễn cần V-ing sau 'is/am/are', không dùng nguyên mẫu.
