Chia động từ duck
All Tenses of the Verb "duck"
Một động từ, mười hai thì. Xem duck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
duck · ducked · will duckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + duckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + duckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + duckingThì hiện tại
She ducks under the low doorway every day.
Cô ấy cúi đầu tránh khung cửa thấp mỗi ngày.
They are ducking behind the sofa to hide.
Họ đang nấp sau ghế sofa để trốn.
He has ducked behind the counter to hide.
Anh ấy đã cúi xuống sau quầy để trốn.
They have been ducking journalists since the scandal broke.
Họ đã né tránh các nhà báo từ khi vụ bê bối nổ ra.
Thì quá khứ
I ducked just as the frisbee flew past.
Tôi cúi đầu ngay khi đĩa bay lướt qua.
She was ducking behind the hedge when I saw her.
Cô ấy đang nấp sau hàng rào khi tôi nhìn thấy.
I had ducked behind the desk before the door opened.
Tôi đã cúi xuống sau bàn trước khi cửa mở.
They had been ducking the press for days before the interview.
Họ đã né tránh báo chí nhiều ngày trước cuộc phỏng vấn.
Thì tương lai
She will duck behind the wall for cover.
Cô ấy sẽ nấp sau bức tường để tránh.
At noon they will be ducking behind the barrier for the drill.
Trưa mai họ sẽ đang nấp sau rào chắn cho buổi diễn tập.
By noon he will have ducked three interviews.
Đến trưa anh ấy sẽ đã né tránh ba cuộc phỏng vấn.
By next week they will have been ducking the issue for a month.
Đến tuần sau họ sẽ đã né tránh vấn đề này suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + duck / ducks | Quá khứ đơn S + ducked | Tương lai đơn S + will + duck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ducking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ducking | Tương lai tiếp diễn S + will be + ducking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ducked | Quá khứ hoàn thành S + had + ducked | Tương lai hoàn thành S + will have + ducked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ducking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ducking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ducking |
Luyện chia duck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (ducked), không dùng nguyên mẫu (duck).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (ducked).
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít thêm -s (ducks), không thêm -ed.

